unpermissivenesses

[US]/ˌʌnpəˈmɪsɪvnɪsɪz/
[UK]/ˌʌnpərˈmɪsɪvnɪsɪz/

Translation

pl.n. Tình trạng hoặc đặc tính của việc không cho phép; không cho phép hoặc không cho phép điều gì đó

Example Sentences

the unpermissivenesses of the strict regulatory environment discouraged many new businesses.

Việc không cho phép trong môi trường quy định nghiêm ngặt đã làm discouraging nhiều doanh nghiệp mới.

cultural unpermissivenesses regarding public displays of affection vary significantly across countries.

Các sự không cho phép văn hóa liên quan đến các biểu hiện tình cảm công khai thay đổi đáng kể giữa các quốc gia.

the government's unpermissivenesses toward dissent were widely criticized by human rights organizations.

Các sự không cho phép của chính phủ đối với sự bất đồng đã bị các tổ chức nhân quyền chỉ trích rộng rãi.

historical unpermissivenesses often stemmed from deeply ingrained religious beliefs.

Các sự không cho phép lịch sử thường bắt nguồn từ niềm tin tôn giáo sâu sắc.

the school imposed several unpermissivenesses regarding student attire and appearance.

Trường học đã áp đặt một số sự không cho phép liên quan đến trang phục và ngoại hình của học sinh.

social unpermissivenesses in traditional societies can limit individual freedom and expression.

Các sự không cho phép xã hội trong các xã hội truyền thống có thể giới hạn tự do và sự thể hiện cá nhân.

the company's unpermissivenesses regarding expense reports created friction among employees.

Các sự không cho phép của công ty liên quan đến báo cáo chi phí đã tạo ra mâu thuẫn giữa các nhân viên.

legal unpermissivenesses surrounding data collection have become increasingly complex.

Các sự không cho phép pháp lý xung quanh việc thu thập dữ liệu đã trở nên ngày càng phức tạp.

the unpermissivenesses of the architectural guidelines prevented innovative designs.

Các sự không cho phép trong các hướng dẫn kiến trúc đã ngăn cản các thiết kế sáng tạo.

medical unpermissivenesses regarding experimental treatments pose ethical challenges for researchers.

Các sự không cho phép y tế liên quan đến các phương pháp điều trị thử nghiệm đặt ra những thách thức đạo đức cho các nhà nghiên cứu.

several unpermissivenesses in the contract language raised concerns among stakeholders.

Một số sự không cho phép trong ngôn ngữ hợp đồng đã làm nảy sinh lo ngại giữa các bên liên quan.

the organization's unpermissivenesses toward remote work surprised many employees.

Các sự không cho phép của tổ chức đối với làm việc từ xa đã làm ngạc nhiên nhiều nhân viên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now