unpledges support
Hủy bỏ cam kết hỗ trợ
unpledges made
Các cam kết đã hủy bỏ
unpledges entirely
Hủy bỏ hoàn toàn cam kết
unpledges now
Hủy bỏ cam kết ngay bây giờ
the company issued a statement regarding recent unpledges from key investors.
Công ty đã phát hành một tuyên bố liên quan đến các việc không cam kết gần đây từ các nhà đầu tư chính.
despite initial enthusiasm, several students have made unpledges to their university choices.
Mặc dù có sự hào hứng ban đầu, một số sinh viên đã từ bỏ lựa chọn đại học của họ.
the political candidate faced a wave of unpledges after the controversial policy announcement.
Nghị sĩ ứng cử viên đối mặt với làn sóng từ bỏ cam kết sau khi công bố chính sách gây tranh cãi.
a significant number of voters submitted unpledges following the debate.
Một số lượng đáng kể cử tri đã gửi các việc từ bỏ cam kết sau cuộc tranh luận.
the team analyzed the reasons behind the unexpected unpledges from the board members.
Đội ngũ đã phân tích lý do đằng sau các việc từ bỏ cam kết bất ngờ từ các thành viên ban giám đốc.
she carefully reviewed the terms and conditions before considering any unpledges.
Cô ấy đã cẩn thận xem xét các điều khoản và điều kiện trước khi xem xét bất kỳ việc từ bỏ cam kết nào.
the organization tracked the impact of the unpledges on their fundraising campaign.
Tổ chức theo dõi tác động của các việc từ bỏ cam kết đối với chiến dịch gây quỹ của họ.
he warned against making hasty unpledges without understanding the consequences.
Anh ấy cảnh báo không nên vội vàng từ bỏ cam kết mà không hiểu rõ hậu quả.
the survey revealed a pattern of unpledges among younger demographics.
Khảo sát đã tiết lộ một mô hình từ bỏ cam kết trong các nhóm nhân khẩu học trẻ tuổi.
the legal team investigated the validity of the numerous unpledges submitted.
Đội ngũ pháp lý điều tra tính hợp lệ của các việc từ bỏ cam kết được gửi.
the sudden unpledges created uncertainty within the project's future.
Các việc từ bỏ cam kết đột ngột đã tạo ra sự không chắc chắn về tương lai của dự án.
unpledges support
Hủy bỏ cam kết hỗ trợ
unpledges made
Các cam kết đã hủy bỏ
unpledges entirely
Hủy bỏ hoàn toàn cam kết
unpledges now
Hủy bỏ cam kết ngay bây giờ
the company issued a statement regarding recent unpledges from key investors.
Công ty đã phát hành một tuyên bố liên quan đến các việc không cam kết gần đây từ các nhà đầu tư chính.
despite initial enthusiasm, several students have made unpledges to their university choices.
Mặc dù có sự hào hứng ban đầu, một số sinh viên đã từ bỏ lựa chọn đại học của họ.
the political candidate faced a wave of unpledges after the controversial policy announcement.
Nghị sĩ ứng cử viên đối mặt với làn sóng từ bỏ cam kết sau khi công bố chính sách gây tranh cãi.
a significant number of voters submitted unpledges following the debate.
Một số lượng đáng kể cử tri đã gửi các việc từ bỏ cam kết sau cuộc tranh luận.
the team analyzed the reasons behind the unexpected unpledges from the board members.
Đội ngũ đã phân tích lý do đằng sau các việc từ bỏ cam kết bất ngờ từ các thành viên ban giám đốc.
she carefully reviewed the terms and conditions before considering any unpledges.
Cô ấy đã cẩn thận xem xét các điều khoản và điều kiện trước khi xem xét bất kỳ việc từ bỏ cam kết nào.
the organization tracked the impact of the unpledges on their fundraising campaign.
Tổ chức theo dõi tác động của các việc từ bỏ cam kết đối với chiến dịch gây quỹ của họ.
he warned against making hasty unpledges without understanding the consequences.
Anh ấy cảnh báo không nên vội vàng từ bỏ cam kết mà không hiểu rõ hậu quả.
the survey revealed a pattern of unpledges among younger demographics.
Khảo sát đã tiết lộ một mô hình từ bỏ cam kết trong các nhóm nhân khẩu học trẻ tuổi.
the legal team investigated the validity of the numerous unpledges submitted.
Đội ngũ pháp lý điều tra tính hợp lệ của các việc từ bỏ cam kết được gửi.
the sudden unpledges created uncertainty within the project's future.
Các việc từ bỏ cam kết đột ngột đã tạo ra sự không chắc chắn về tương lai của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay