unproved

[US]/ʌn'pru:vd/
Frequency: Very High

Translation

adj. chưa được chứng minh, chưa được xác nhận

Example Sentences

A scientist never presupposes the truth of an unproved fact.

Một nhà khoa học không bao giờ giả định tính đúng sự thật của một sự kiện chưa được chứng minh.

The theory remains unproved.

Lý thuyết vẫn chưa được chứng minh.

The existence of ghosts is unproved.

Sự tồn tại của ma quỷ vẫn chưa được chứng minh.

The effectiveness of the new drug is unproved.

Hiệu quả của loại thuốc mới vẫn chưa được chứng minh.

She made unproved claims about her abilities.

Cô ấy đưa ra những tuyên bố chưa được chứng minh về khả năng của mình.

The allegations are unproved at this point.

Những cáo buộc vẫn chưa được chứng minh vào thời điểm này.

The connection between the two events is unproved.

Mối liên hệ giữa hai sự kiện vẫn chưa được chứng minh.

His innocence is still unproved.

Nghĩa vô tội của anh ấy vẫn chưa được chứng minh.

The unproved accusations led to his resignation.

Những cáo buộc chưa được chứng minh đã dẫn đến việc anh ấy từ chức.

The unproved hypothesis needs further testing.

Giả thuyết chưa được chứng minh cần được kiểm tra thêm.

The unproved rumors spread quickly.

Những tin đồn chưa được chứng minh lan truyền nhanh chóng.

Real-world Examples

You can see the difference between the unproved and the very pillowy proved ones.

Bạn có thể thấy sự khác biệt giữa những điều chưa được chứng minh và những điều đã được chứng minh một cách rất mềm mại.

Source: Gourmet Base

Not only was it entirely circumstantial, but the greater part of it was practically unproved.

Nó không chỉ hoàn toàn mang tính chất tình tiết, mà phần lớn trong số đó hầu như chưa được chứng minh.

Source: The Mystery of Styles Court

In 1900 they were plainly forced back; on faith in a unity unproved and an order they had themselves disproved.

Năm 1900, họ rõ ràng bị buộc phải lùi lại; dựa trên niềm tin vào sự thống nhất chưa được chứng minh và một trật tự mà chính họ đã bác bỏ.

Source: The Education of Henry Adams (Volume 2)

After once admitting that a straight line was the shortest distance between two points, no serious mathematician cared to deny anything that suited his convenience, and rejected no symbol, unproved or unproveable, that helped him to accomplish work.

Sau khi đã thừa nhận một lần rằng đường thẳng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm, không nhà toán học nghiêm túc nào muốn phủ nhận bất cứ điều gì phù hợp với sự tiện lợi của họ, và không loại trừ bất kỳ ký hiệu nào, dù chưa được chứng minh hay không thể chứng minh, giúp họ hoàn thành công việc.

Source: The Education of Henry Adams (Volume 2)

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now