unremoved

[Mỹ]/ˌʌnrɪˈmuːvd/
[Anh]/ˌʌnrɪˈmuːvd/

Dịch

adj. không bị loại bỏ; vẫn giữ nguyên vị trí; không thay đổi (đặc biệt trong bối cảnh mạng/tính toán: không bị di chuyển hoặc thay đổi); không bị lấy đi; (tính toán/mạng) không bị di chuyển; không thay đổi vị trí

Cụm từ & Cách kết hợp

unremoved stain

đốm chưa loại bỏ

unremoved item

vật phẩm chưa loại bỏ

unremoved files

tập tin chưa loại bỏ

unremoved debris

rác thải chưa loại bỏ

unremoved blockage

chặn không loại bỏ

unremoved obstacles

vật cản chưa loại bỏ

unremoved packaging

đóng gói chưa loại bỏ

unremoved paint

sơn chưa loại bỏ

unremoved label

nhãn chưa loại bỏ

unremoved residue

phụ liệu còn lại chưa loại bỏ

Câu ví dụ

the unremoved stains on the carpet bothered the landlord.

những vết bẩn chưa được loại bỏ trên thảm khiến chủ nhà khó chịu.

unremoved debris still blocked the drainage ditch after the storm.

những mảnh vụn chưa được loại bỏ vẫn cản trở hệ thống thoát nước sau cơn bão.

the report highlighted unremoved hazardous waste near the riverbank.

báo cáo nhấn mạnh đến chất thải nguy hiểm chưa được loại bỏ gần bờ sông.

unremoved graffiti on the wall made the alley look neglected.

những bức tranh tường chưa được loại bỏ khiến con hẻm trông bỏ hoang.

they found unremoved mold behind the bathroom tiles during renovation.

họ phát hiện ra nấm mốc chưa được loại bỏ phía sau gạch nhà vệ sinh trong quá trình sửa chữa.

unremoved dust accumulated inside the vents and reduced airflow.

bụi chưa được loại bỏ tích tụ bên trong các lỗ thông gió và làm giảm luồng không khí.

the technician warned that unremoved corrosion could damage the connector.

kỹ thuật viên cảnh báo rằng sự ăn mòn chưa được loại bỏ có thể gây hư hại cho đầu nối.

unremoved stickers on the laptop left a sticky residue.

những nhãn dán chưa được loại bỏ trên laptop để lại lớp keo dính.

the audit noted unremoved access rights for former employees.

kết quả kiểm toán ghi nhận quyền truy cập chưa được loại bỏ cho các nhân viên cũ.

unremoved batteries can leak chemicals if stored too long.

pin chưa được loại bỏ có thể rò rỉ hóa chất nếu được lưu trữ quá lâu.

the inspector cited unremoved asbestos in the old ceiling panels.

kiểm toán viên chỉ ra rằng thạch tín chưa được loại bỏ trong các tấm trần cũ.

unremoved snow on the steps turned into ice overnight.

tuyết chưa được loại bỏ trên các bậc thang đã hóa thành băng trong đêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay