existing

[Mỹ]/ɪɡˈzɪstɪŋ/
[Anh]/ɪɡˈzɪstɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hiện có; đang xảy ra
v. tồn tại

Cụm từ & Cách kết hợp

currently existing

đang tồn tại

in existence

tồn tại

existing state

tình trạng hiện tại

existing condition

điều kiện hiện tại

existing product

sản phẩm hiện có

existing building

tòa nhà hiện có

existing customer

khách hàng hiện tại

existing market

thị trường hiện có

existing circumstances

hoàn cảnh hiện tại

existing debt

nợ hiện có

Câu ví dụ

the existing nuclear overkill.

sự vượt quá sức chịu đựng hạt nhân hiện có.

underuse of existing services.

sử dụng dịch vụ hiện có không hiệu quả.

Existing laws on obscenity are to be tightened.

Các luật hiện hành về nội dung khiêu dâm sẽ được thắt chặt.

an amendment to existing bail laws.

một sửa đổi đối với các luật bảo lãnh hiện hành.

opponents of the existing political system.

những người đối lập với hệ thống chính trị hiện có.

existing systems begin to obsolesce.

các hệ thống hiện có bắt đầu lỗi thời.

a pre-existing contractual obligation.

một nghĩa vụ hợp đồng đã tồn tại.

a radical overhaul of the existing regulatory framework.

một cuộc cải tạo triệt để khung pháp lý hiện hành.

the existing legal and regulatory framework.

khung pháp lý và quy định hiện hành.

strip off the existing paint.

bóc bỏ lớp sơn hiện có.

make a meal of the existing conditions

tận dụng tối đa các điều kiện hiện tại.

there is a need to appraise existing techniques.

Có nhu cầu đánh giá các kỹ thuật hiện có.

she uses existing data as the base for the study.

Cô ấy sử dụng dữ liệu hiện có làm nền tảng cho nghiên cứu.

this would codify existing intergovernmental cooperation on drugs.

điều này sẽ mã hóa sự hợp tác liên chính phủ hiện có về ma túy.

an existing mortgage to be discharged on completion.

một khoản thế chấp hiện có sẽ được thanh toán khi hoàn thành.

existing employment policies discriminate against women.

các chính sách việc làm hiện có phân biệt đối xử với phụ nữ.

the existing hospital isin a bad state of repair .

Bệnh viện hiện tại đang ở trong tình trạng xuống cấp.

the existing law is riddled with loopholes.

Luật hiện hành đầy những kẽ hở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay