unrenovatable

[Mỹ]/ˌʌnˌrenəˈveɪtəb(ə)l/
[Anh]/ˌʌnˌrenəˈveɪtəb(ə)l/

Dịch

adj.不可翻修的

Cụm từ & Cách kết hợp

unrenovatable house

bất động sản không thể cải tạo

totally unrenovatable

ngôi nhà không thể tu sửa

unrenovatable building

tòa nhà không thể nâng cấp

became unrenovatable

cấu trúc không thể cải tạo

unrenovatable structure

đơn vị không thể sửa chữa

rendered unrenovatable

khoảng không không thể cải tạo

unrenovatable property

địa điểm không thể tu sửa

unrenovatable ruin

nơi ở không thể cải tạo

proven unrenovatable

cơ sở vật chất không thể nâng cấp

unrenovatable state

chỗ ở không thể sửa chữa

Câu ví dụ

the unrenovatable house on the corner has been abandoned for decades.

kho bãi xuống cấp được liệt kê là một bất động sản không thể cải tạo trong cơ sở dữ liệu bất động sản.

city officials declared the unrenovatable building a safety hazard and ordered its demolition.

các quan chức thành phố tuyên bố nhà hát cũ không thể cải tạo sau khi đánh giá kết cấu toàn diện.

buyers are wary of unrenovatable properties because they require costly new construction.

dù có mặt tiền hấp dẫn, ngôi nhà nhỏ vẫn bị coi là không thể cải tạo theo các quy định xây dựng hiện hành.

the unrenovatable wreck sits on the waterfront, attracting only curious tourists.

chủ nhà cố gắng bán căn hộ không thể cải tạo, nhưng người mua bị ngăn cản bởi tình trạng của nó.

in its current unrenovatable condition, the apartment cannot meet modern code requirements.

các kỹ sư chứng nhận cây cầu không thể cải tạo, thúc đẩy thành phố lên kế hoạch phá dỡ.

the historic church, though beautiful, was deemed an unrenovatable structure due to severe structural damage.

các nhà đầu tư tiềm năng đã được cảnh báo rằng khu đất không thể cải tạo nếu không có biện pháp khắc phục môi trường đáng kể.

owners of unrenovatable homes often face limited options, from selling for land value to renting as-is.

ủy ban di sản quyết định nhà thờ lịch sử không thể cải tạo, dẫn đến việc bảo tồn nó như một tàn tích.

the city council refused to grant permits for the unrenovatable heritage site, citing preservation concerns.

người mua nhà thường bỏ qua các ngôi nhà không thể cải tạo vì chi phí cải tạo cao hơn giá mua.

investors view an unrenovatable eyesore as a potential redevelopment opportunity rather than a lost cause.

hội đồng quy hoạch từ chối cấp phép, viện dẫn tình trạng không thể cải tạo của công trình hiện có.

despite its unrenovatable state, the old factory still hosts occasional art exhibitions.

các công ty cải tạo từ chối thầu các dự án không thể cải tạo vì trách nhiệm pháp lý.

the landlord's refusal to invest has left the unrenovatable flat in a perpetual state of disrepair.

người khảo sát ghi nhận tình trạng không thể cải tạo của tòa nhà sau khi phát hiện thiệt hại do nước nghiêm trọng.

some argue that any unrenovatable structure should be preserved as a reminder of the past.

dù được sơn lại, văn phòng vẫn không thể cải tạo theo đánh giá của thanh tra phòng cháy chữa cháy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay