unrepentance

[US]/[ʌnˈrep(ə)təns]/
[UK]/[ʌnˈrep(ə)təns]/

Translation

n. trạng thái không hối hận; sự ngoan cố làm điều sai trái; phẩm chất hoặc trạng thái không hối hận.

Phrases & Collocations

his unrepentance

sự ăn năn hối cải của anh ấy

displaying unrepentance

thể hiện sự ăn năn hối cải

full of unrepentance

tràn ngập sự ăn năn hối cải

unrepentance prevailed

sự ăn năn hối cải lấn át

despite unrepentance

bất chấp sự ăn năn hối cải

marked by unrepentance

đánh dấu bởi sự ăn năn hối cải

unrepentance continued

sự ăn năn hối cải tiếp tục

rooted in unrepentance

ăn sâu trong sự ăn năn hối cải

showed unrepentance

cho thấy sự ăn năn hối cải

Example Sentences

his unrepentance after the accident was shocking to everyone.

Sự ăn năn hối cải của anh ấy sau tai nạn thật gây sốc cho tất cả mọi người.

the politician’s unrepentant stance on the issue caused further division.

Thái độ không ăn năn của chính trị gia về vấn đề này đã gây ra thêm sự chia rẽ.

despite the evidence, there was a palpable sense of unrepentance in his eyes.

Bất chấp bằng chứng, có một cảm giác rõ ràng về sự không ăn năn trong mắt anh ấy.

she faced the consequences with unrepentance, refusing to apologize.

Cô ấy đối mặt với hậu quả mà không ăn năn, từ chối xin lỗi.

the company showed unrepentance in its handling of the environmental disaster.

Công ty đã thể hiện sự không ăn năn trong cách xử lý thảm họa môi trường.

his unrepentant behavior alienated his friends and family.

Hành vi không ăn năn của anh ấy đã khiến bạn bè và gia đình xa lánh.

the unrepentance of the criminal shocked the court.

Sự không ăn năn hối cải của tội phạm đã gây sốc cho tòa án.

fueled by pride, he displayed complete unrepentance for his actions.

Thoát lên từ sự tự hào, anh ta thể hiện sự không ăn năn hoàn toàn về hành động của mình.

the team’s unrepentant pursuit of victory led to questionable tactics.

Sự theo đuổi chiến thắng không ăn năn của đội đã dẫn đến những chiến thuật đáng ngờ.

an air of unrepentance surrounded the disgraced official.

Một bầu không khí không ăn năn bao quanh quan chức bị phỉ báng.

despite numerous warnings, his unrepentance remained unchanged.

Bất chấp nhiều cảnh báo, sự không ăn năn của anh ấy vẫn không hề thay đổi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now