unrepresentability

[Mỹ]/[ʌnˌrɛprɪˈzɛntəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˌrɛprɪˈzɛntəbɪləti]/

Dịch

n. Chất không thể hoặc không phù hợp để thể hiện; Trạng thái không thể diễn tả hoặc mô tả đầy đủ; Tình trạng của một thứ gì đó không thể thể hiện một cách chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

unrepresentability problem

vấn đề tính không thể biểu diễn

facing unrepresentability

đang đối mặt với tính không thể biểu diễn

due to unrepresentability

do tính không thể biểu diễn

experience unrepresentability

trải nghiệm tính không thể biểu diễn

addressing unrepresentability

giải quyết vấn đề tính không thể biểu diễn

inherent unrepresentability

tính không thể biểu diễn vốn có

overcoming unrepresentability

vượt qua tính không thể biểu diễn

unrepresentability effects

tác động của tính không thể biểu diễn

sense of unrepresentability

cảm giác về tính không thể biểu diễn

beyond unrepresentability

vượt ra ngoài tính không thể biểu diễn

Câu ví dụ

the inherent unrepresentability of subjective experience poses a challenge for artists.

Tính không thể biểu đạt được của trải nghiệm chủ quan đặt ra một thách thức cho các nghệ sĩ.

he argued that the unrepresentability of the infinite made it philosophically problematic.

Ông lập luận rằng tính không thể biểu đạt được của vô hạn khiến nó trở nên có vấn đề về mặt triết học.

the unrepresentability of trauma often leads to fragmented narratives in literature.

Tính không thể biểu đạt được của chấn thương thường dẫn đến những câu chuyện rời rạc trong văn học.

despite their efforts, the data's unrepresentability limited the study's conclusions.

Bất chấp những nỗ lực của họ, tính không thể biểu đạt được của dữ liệu đã hạn chế kết luận của nghiên cứu.

the unrepresentability of complex emotions can be frustrating for writers.

Tính không thể biểu đạt được của những cảm xúc phức tạp có thể gây khó chịu cho các nhà văn.

quantum phenomena often highlight the unrepresentability of classical physics.

Hiện tượng lượng tử thường làm nổi bật tính không thể biểu đạt được của vật lý cổ điển.

the unrepresentability of lived experience in purely objective terms is a key theme.

Tính không thể biểu đạt được của trải nghiệm sống trong các điều khoản hoàn toàn khách quan là một chủ đề quan trọng.

the artist explored the unrepresentability of grief through abstract forms.

Nghệ sĩ đã khám phá tính không thể biểu đạt được của nỗi đau buồn thông qua các hình thức trừu tượng.

the limitations of language underscore the unrepresentability of certain concepts.

Những hạn chế của ngôn ngữ nhấn mạnh tính không thể biểu đạt được của một số khái niệm.

the unrepresentability of the sublime inspired awe and a sense of the infinite.

Tính không thể biểu đạt được của sự cao cả đã truyền cảm hứng cho sự kinh ngạc và cảm giác về vô hạn.

he focused on the unrepresentability of time in his philosophical treatise.

Ông tập trung vào tính không thể biểu đạt được của thời gian trong luận án triết học của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay