representability issues
các vấn đề về khả năng biểu diễn
representability criteria
tiêu chí khả năng biểu diễn
representability status
tình trạng khả năng biểu diễn
representability analysis
phân tích khả năng biểu diễn
representability theorem
định lý khả năng biểu diễn
representability problem
vấn đề về khả năng biểu diễn
representability proof
chứng minh khả năng biểu diễn
representability model
mô hình khả năng biểu diễn
representability concept
khái niệm khả năng biểu diễn
representability framework
khung khả năng biểu diễn
the representability of the data is crucial for accurate analysis.
khả năng đại diện của dữ liệu rất quan trọng để phân tích chính xác.
we need to assess the representability of our sample.
chúng ta cần đánh giá khả năng đại diện của mẫu của chúng ta.
the model's representability affects its predictive power.
khả năng đại diện của mô hình ảnh hưởng đến khả năng dự đoán của nó.
high representability ensures better decision-making.
khả năng đại diện cao đảm bảo ra quyết định tốt hơn.
researchers often discuss the representability of their findings.
các nhà nghiên cứu thường thảo luận về khả năng đại diện của những phát hiện của họ.
the representability of the survey results was questioned.
khả năng đại diện của kết quả khảo sát đã bị đặt câu hỏi.
improving representability can enhance user experience.
cải thiện khả năng đại diện có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.
we must ensure the representability of our models in different contexts.
chúng ta phải đảm bảo khả năng đại diện của các mô hình của chúng ta trong các ngữ cảnh khác nhau.
the representability of complex systems is often a challenge.
khả năng đại diện của các hệ thống phức tạp thường là một thách thức.
understanding representability is key to effective communication.
hiểu về khả năng đại diện là chìa khóa để giao tiếp hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay