unresearchability issue
Vấn đề không thể nghiên cứu
unresearchability problem
Vấn đề không thể nghiên cứu
the unresearchability
Việc không thể nghiên cứu
the unresearchability of consciousness remains a major challenge for neuroscientists.
Tính không thể nghiên cứu của ý thức vẫn là một thách thức lớn đối với các nhà thần kinh học.
many scholars argue about the unresearchability of certain historical events.
Nhiều học giả tranh luận về tính không thể nghiên cứu của một số sự kiện lịch sử.
the unresearchability of ancient languages makes historical reconstruction difficult.
Tính không thể nghiên cứu của các ngôn ngữ cổ đại làm cho việc tái tạo lịch sử trở nên khó khăn.
due to the unresearchability of the phenomenon, scientists had to abandon the project.
Vì tính không thể nghiên cứu của hiện tượng này, các nhà khoa học đã phải từ bỏ dự án.
the unresearchability of dark matter poses significant problems for physics.
Tính không thể nghiên cứu của vật chất tối gây ra những vấn đề quan trọng đối với vật lý.
critics point to the unresearchability of telepathy as a reason to dismiss it.
Các nhà phê bình chỉ ra tính không thể nghiên cứu của tâm linh như một lý do để bác bỏ nó.
the unresearchability of certain quantum phenomena baffles even experienced physicists.
Tính không thể nghiên cứu của một số hiện tượng lượng tử khiến ngay cả các nhà vật lý có kinh nghiệm cũng bối rối.
some metaphysical questions are characterized by their fundamental unresearchability.
Một số câu hỏi siêu hình được đặc trưng bởi tính không thể nghiên cứu cơ bản của chúng.
the unresearchability of early human migrations limits our understanding of history.
Tính không thể nghiên cứu của các cuộc di cư của con người thời kỳ đầu giới hạn hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
despite technological advances, the unresearchability of some biological processes persists.
Dù có những tiến bộ công nghệ, tính không thể nghiên cứu của một số quá trình sinh học vẫn tồn tại.
philosophers often debate the unresearchability of subjective experience.
Các triết gia thường tranh luận về tính không thể nghiên cứu của trải nghiệm chủ quan.
the unresearchability of extraterrestrial life makes seti projects challenging.
Tính không thể nghiên cứu của sự sống ngoài Trái Đất khiến các dự án SETI trở nên khó khăn.
unresearchability issue
Vấn đề không thể nghiên cứu
unresearchability problem
Vấn đề không thể nghiên cứu
the unresearchability
Việc không thể nghiên cứu
the unresearchability of consciousness remains a major challenge for neuroscientists.
Tính không thể nghiên cứu của ý thức vẫn là một thách thức lớn đối với các nhà thần kinh học.
many scholars argue about the unresearchability of certain historical events.
Nhiều học giả tranh luận về tính không thể nghiên cứu của một số sự kiện lịch sử.
the unresearchability of ancient languages makes historical reconstruction difficult.
Tính không thể nghiên cứu của các ngôn ngữ cổ đại làm cho việc tái tạo lịch sử trở nên khó khăn.
due to the unresearchability of the phenomenon, scientists had to abandon the project.
Vì tính không thể nghiên cứu của hiện tượng này, các nhà khoa học đã phải từ bỏ dự án.
the unresearchability of dark matter poses significant problems for physics.
Tính không thể nghiên cứu của vật chất tối gây ra những vấn đề quan trọng đối với vật lý.
critics point to the unresearchability of telepathy as a reason to dismiss it.
Các nhà phê bình chỉ ra tính không thể nghiên cứu của tâm linh như một lý do để bác bỏ nó.
the unresearchability of certain quantum phenomena baffles even experienced physicists.
Tính không thể nghiên cứu của một số hiện tượng lượng tử khiến ngay cả các nhà vật lý có kinh nghiệm cũng bối rối.
some metaphysical questions are characterized by their fundamental unresearchability.
Một số câu hỏi siêu hình được đặc trưng bởi tính không thể nghiên cứu cơ bản của chúng.
the unresearchability of early human migrations limits our understanding of history.
Tính không thể nghiên cứu của các cuộc di cư của con người thời kỳ đầu giới hạn hiểu biết của chúng ta về lịch sử.
despite technological advances, the unresearchability of some biological processes persists.
Dù có những tiến bộ công nghệ, tính không thể nghiên cứu của một số quá trình sinh học vẫn tồn tại.
philosophers often debate the unresearchability of subjective experience.
Các triết gia thường tranh luận về tính không thể nghiên cứu của trải nghiệm chủ quan.
the unresearchability of extraterrestrial life makes seti projects challenging.
Tính không thể nghiên cứu của sự sống ngoài Trái Đất khiến các dự án SETI trở nên khó khăn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now