unretained

[Mỹ]/ˌʌnrɪˈteɪnd/
[Anh]/ˌʌnrɪˈteɪnd/

Dịch

adj. không được giữ lại; không được bảo quản, giữ, hoặc duy trì

Cụm từ & Cách kết hợp

unretained earnings

lợi nhuận chưa phân phối

unretained ions

ion chưa giữ lại

unretained heat

nhiệt lượng chưa giữ lại

unretained particles

hạt chưa giữ lại

unretained fragments

mảnh vỡ chưa giữ lại

unretained moisture

độ ẩm chưa giữ lại

unretained customers

khách hàng chưa giữ lại

unretained memories

ký ức chưa giữ lại

unretained information

thông tin chưa giữ lại

unretained waste

chất thải chưa giữ lại

Câu ví dụ

due to poor customer service, the company suffered from unretained customers who took their business elsewhere.

Vì dịch vụ khách hàng kém, công ty đã phải chịu hậu quả từ những khách hàng không giữ chân đã chuyển hướng kinh doanh sang nơi khác.

the quarterly report showed a significant decline in unretained earnings despite increased sales revenue.

Báo cáo quý cho thấy sự suy giảm đáng kể trong lợi nhuận chưa giữ lại, bất chấp doanh thu bán hàng tăng lên.

high turnover rates in the manufacturing sector indicate a serious problem with unretained employees.

Tỷ lệ luân chuyển cao trong ngành sản xuất cho thấy vấn đề nghiêm trọng về nhân viên không giữ chân.

the medical practice struggled with unretained patients who chose competitors offering more convenient appointment scheduling.

Loại hình thực hành y tế này gặp khó khăn với những bệnh nhân không giữ chân đã chọn các đối thủ cung cấp lịch hẹn thuận tiện hơn.

marketing strategies focused on reducing unretained subscribers for the subscription-based streaming platform.

Các chiến lược marketing tập trung vào việc giảm số lượng người đăng ký không giữ chân cho nền tảng phát trực tuyến dựa trên đăng ký.

the survey revealed the primary reasons for unretained listeners abandoning the popular morning radio show.

Khảo sát đã tiết lộ các lý do chính khiến những người nghe không giữ chân rời bỏ chương trình phát thanh buổi sáng phổ biến.

unretained data was automatically filtered out during the chromatography analysis process.

Dữ liệu không giữ lại đã được lọc tự động trong quá trình phân tích sắc ký.

the laboratory study examined unretained compounds that passed through the column without interaction.

Nghiên cứu phòng thí nghiệm đã kiểm tra các hợp chất không giữ lại đi qua cột mà không có tương tác.

poor insulation in the building caused significant energy loss from unretained heat during winter months.

Việc cách nhiệt kém trong tòa nhà đã gây ra sự thất thoát năng lượng đáng kể từ nhiệt độ không giữ lại trong những tháng mùa đông.

the client retention team implemented new strategies to decrease the number of unretained business clients.

Đội ngũ giữ chân khách hàng đã triển khai các chiến lược mới nhằm giảm số lượng khách hàng doanh nghiệp không giữ chân.

unretained sediment was washed downstream by the strong current after the heavy rainfall.

Chất lắng không giữ lại đã bị cuốn trôi xuôi dòng bởi dòng chảy mạnh sau cơn mưa lớn.

the computer system automatically deleted unretained temporary files to free up disk storage space.

Hệ thống máy tính tự động xóa các tệp tạm thời không giữ lại để giải phóng không gian lưu trữ đĩa.

researchers studied the characteristics of unretained ions in the mass spectrometry experiment.

Nghiên cứu viên đã nghiên cứu các đặc điểm của các ion không giữ lại trong thí nghiệm quang phổ khối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay