unsecuritization

[Mỹ]/ˌʌnsɪkjʊərɪtaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌʌnsɪkjʊrɪtəˈzeɪʃən/

Dịch

n. Quy trình chuyển đổi lại các tài sản tài chính được chứng khoán hóa trở lại dạng ban đầu của chúng, hoặc sự đảo ngược của quá trình chứng khoán hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsecuritization risk

unsecuritization process

unsecuritization policy

unsecuritization reform

unsecuritization framework

unsecuritization regulation

unsecuritization trend

rapid unsecuritization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay