unsharpness

[Mỹ]/ʌnˈʃɑːpnəs/
[Anh]/ʌnˈʃɑːrpnəs/

Dịch

n. sự thiếu sắc nét hoặc rõ ràng; phẩm chất hoặc trạng thái không sắc nét hoặc rõ ràng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unsharpness mask

mask làm mờ

image unsharpness

làm mờ hình ảnh

motion unsharpness

làm mờ chuyển động

lens unsharpness

làm mờ ống kính

focus unsharpness

làm mờ tiêu cự

reduce unsharpness

giảm làm mờ

unsharpness correction

sửa lỗi làm mờ

gaussian unsharpness

làm mờ Gaussian

photographic unsharpness

làm mờ ảnh

unsharpness problem

vấn đề làm mờ

Câu ví dụ

the image unsharpness was caused by camera shake during the exposure.

Hiện tượng mờ của hình ảnh là do rung máy khi chụp.

we need to reduce the unsharpness in this photograph to improve its quality.

Chúng ta cần giảm hiện tượng mờ trong bức ảnh này để cải thiện chất lượng.

the lens unsharpness is more noticeable at the edges of the frame.

Hiện tượng mờ do ống kính rõ rệt hơn ở các cạnh khung hình.

motion unsharpness can be avoided by using a faster shutter speed.

Hiện tượng mờ do chuyển động có thể tránh được bằng cách sử dụng tốc độ màn trập nhanh hơn.

there is significant unsharpness in the background of this portrait.

Có hiện tượng mờ đáng kể ở nền của bức chân dung này.

the unsharpness effect gives the photo a dreamy, artistic quality.

Hiệu ứng mờ mang lại cho bức ảnh một chất lượng mơ màng, nghệ thuật.

digital processing can help correct unsharpness in scanned images.

Xử lý kỹ thuật số có thể giúp khắc phục hiện tượng mờ trong các hình ảnh đã quét.

some photographers intentionally use unsharpness for creative effect.

Một số nhiếp ảnh gia cố ý sử dụng hiện tượng mờ để tạo hiệu ứng sáng tạo.

the unsharpness of focus made it difficult to identify the small text.

Hiện tượng mờ do tập trung khiến việc nhận biết văn bản nhỏ trở nên khó khăn.

adjusting the aperture can minimize lens unsharpness.

Điều chỉnh khẩu độ có thể giảm thiểu hiện tượng mờ do ống kính.

the unsharpness problem was solved by using a tripod.

Vấn đề hiện tượng mờ đã được giải quyết bằng cách sử dụng chân máy.

perceived unsharpness depends on the viewing distance and print size.

Hiện tượng mờ được cảm nhận phụ thuộc vào khoảng cách quan sát và kích thước in.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay