unsteadies the mind
làm lung lay tâm trí
unsteadies my balance
làm mất thăng bằng của tôi
unsteadies the nerves
làm lung lay thần kinh
unsteadies the footing
làm mất chỗ đứng
unsteadies one's grip
làm lung lay sự nắm giữ của ai đó
unsteadies the boat
làm cho thuyền bị lung lay
unsteadies my resolve
làm lung lay quyết tâm của tôi
unsteadies the heart
làm cho trái tim lung lay
unsteadies the foundation
làm lung lay nền móng
unsteadies the path
làm cho con đường trở nên lung lay
the sudden noise unsteadies the horse.
tiếng động đột ngột khiến con ngựa hoảng sợ.
her unexpected arrival unsteadies the speaker.
sự xuất hiện bất ngờ của cô ấy khiến người nói mất bình tĩnh.
the earthquake unsteadies the tall buildings.
động đất khiến các tòa nhà cao tầng không còn vững chắc.
his shaky hands unsteadies the camera.
đôi tay run rẩy của anh ấy khiến máy ảnh không ổn định.
too much caffeine unsteadies my nerves.
quá nhiều caffeine khiến tôi bồn chồn.
the wind unsteadies the small boat on the lake.
gió khiến chiếc thuyền nhỏ trên hồ không còn ổn định.
fear unsteadies even the bravest of us.
nỗi sợ khiến ngay cả những người can đảm nhất cũng mất bình tĩnh.
his lack of sleep unsteadies his focus.
sự thiếu ngủ của anh ấy khiến anh ấy mất tập trung.
the sudden change in temperature unsteadies the experiment.
sự thay đổi nhiệt độ đột ngột khiến thí nghiệm không ổn định.
her emotional state unsteadies her decision-making.
tình trạng cảm xúc của cô ấy khiến quá trình ra quyết định của cô ấy không ổn định.
unsteadies the mind
làm lung lay tâm trí
unsteadies my balance
làm mất thăng bằng của tôi
unsteadies the nerves
làm lung lay thần kinh
unsteadies the footing
làm mất chỗ đứng
unsteadies one's grip
làm lung lay sự nắm giữ của ai đó
unsteadies the boat
làm cho thuyền bị lung lay
unsteadies my resolve
làm lung lay quyết tâm của tôi
unsteadies the heart
làm cho trái tim lung lay
unsteadies the foundation
làm lung lay nền móng
unsteadies the path
làm cho con đường trở nên lung lay
the sudden noise unsteadies the horse.
tiếng động đột ngột khiến con ngựa hoảng sợ.
her unexpected arrival unsteadies the speaker.
sự xuất hiện bất ngờ của cô ấy khiến người nói mất bình tĩnh.
the earthquake unsteadies the tall buildings.
động đất khiến các tòa nhà cao tầng không còn vững chắc.
his shaky hands unsteadies the camera.
đôi tay run rẩy của anh ấy khiến máy ảnh không ổn định.
too much caffeine unsteadies my nerves.
quá nhiều caffeine khiến tôi bồn chồn.
the wind unsteadies the small boat on the lake.
gió khiến chiếc thuyền nhỏ trên hồ không còn ổn định.
fear unsteadies even the bravest of us.
nỗi sợ khiến ngay cả những người can đảm nhất cũng mất bình tĩnh.
his lack of sleep unsteadies his focus.
sự thiếu ngủ của anh ấy khiến anh ấy mất tập trung.
the sudden change in temperature unsteadies the experiment.
sự thay đổi nhiệt độ đột ngột khiến thí nghiệm không ổn định.
her emotional state unsteadies her decision-making.
tình trạng cảm xúc của cô ấy khiến quá trình ra quyết định của cô ấy không ổn định.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now