unsuitablenesses

[Mỹ]/[ʌn'sju:təbl]/
[Anh]/[ʌn'suːtəbl]/

Dịch

n. chất lượng của việc không phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

identify unsuitablenesses

xác định những điểm không phù hợp

address unsuitablenesses

giải quyết những điểm không phù hợp

evaluate unsuitablenesses

đánh giá những điểm không phù hợp

report unsuitablenesses

báo cáo những điểm không phù hợp

analyze unsuitablenesses

phân tích những điểm không phù hợp

discuss unsuitablenesses

thảo luận những điểm không phù hợp

correct unsuitablenesses

sửa chữa những điểm không phù hợp

document unsuitablenesses

ghi lại những điểm không phù hợp

mitigate unsuitablenesses

giảm thiểu những điểm không phù hợp

recognize unsuitablenesses

nhận ra những điểm không phù hợp

Câu ví dụ

there are many unsuitablenesses in the current plan.

Có rất nhiều sự không phù hợp trong kế hoạch hiện tại.

the unsuitablenesses of the materials used were evident.

Những sự không phù hợp của vật liệu đã sử dụng là rõ ràng.

we need to address the unsuitablenesses in our strategy.

Chúng ta cần giải quyết những sự không phù hợp trong chiến lược của chúng ta.

her unsuitablenesses for the role became clear during auditions.

Những sự không phù hợp của cô ấy với vai diễn đã trở nên rõ ràng trong quá trình thử vai.

identifying the unsuitablenesses in the design is crucial.

Việc xác định những sự không phù hợp trong thiết kế là rất quan trọng.

the report highlighted several unsuitablenesses in the project.

Báo cáo nêu bật một số sự không phù hợp trong dự án.

there are unsuitablenesses in the way we communicate.

Có những sự không phù hợp trong cách chúng ta giao tiếp.

his unsuitablenesses for the job were overlooked at first.

Ban đầu, những sự không phù hợp của anh ấy với công việc đã bị bỏ qua.

we must rectify the unsuitablenesses found in the survey.

Chúng ta phải khắc phục những sự không phù hợp được tìm thấy trong khảo sát.

the unsuitablenesses of the venue made the event challenging.

Những sự không phù hợp của địa điểm đã khiến sự kiện trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay