untap potential
tiềm năng chưa được khai thác
untapped source
nguồn chưa được khai thác
untap reserves
khai thác dự trữ
untapped market
thị trường chưa được khai thác
untapped vein
mạch chưa được khai thác
untapped talent
tài năng chưa được khai thác
untapped well
giếng chưa được khai thác
untapped opportunity
cơ hội chưa được khai thác
untapped gold
vàng chưa được khai thác
untapped skill
kỹ năng chưa được khai thác
we need to untap potential in our marketing strategy.
Chúng ta cần khai thác tiềm năng trong chiến lược marketing của mình.
the company aims to untap new markets in asia.
Công ty hướng tới khai thác các thị trường mới ở châu Á.
untap valuable resources to improve efficiency.
Khai thác các nguồn lực có giá trị để cải thiện hiệu quả.
the project seeks to untap the region's tourism potential.
Dự án tìm cách khai thác tiềm năng du lịch của khu vực.
untap the power of social media for brand awareness.
Khai thác sức mạnh của mạng xã hội để nâng cao nhận diện thương hiệu.
they are working to untap a new source of energy.
Họ đang làm việc để khai thác một nguồn năng lượng mới.
untap hidden talents within the organization.
Khai thác những tài năng tiềm ẩn trong tổ chức.
the goal is to untap the full capabilities of the system.
Mục tiêu là khai thác tối đa khả năng của hệ thống.
untap the benefits of a more collaborative approach.
Khai thác những lợi ích của cách tiếp cận hợp tác hơn.
the research aims to untap new avenues for innovation.
Nghiên cứu nhằm mục đích khai thác những con đường mới cho sự đổi mới.
untap the value in unused data assets.
Khai thác giá trị trong các tài sản dữ liệu chưa được sử dụng.
untap potential
tiềm năng chưa được khai thác
untapped source
nguồn chưa được khai thác
untap reserves
khai thác dự trữ
untapped market
thị trường chưa được khai thác
untapped vein
mạch chưa được khai thác
untapped talent
tài năng chưa được khai thác
untapped well
giếng chưa được khai thác
untapped opportunity
cơ hội chưa được khai thác
untapped gold
vàng chưa được khai thác
untapped skill
kỹ năng chưa được khai thác
we need to untap potential in our marketing strategy.
Chúng ta cần khai thác tiềm năng trong chiến lược marketing của mình.
the company aims to untap new markets in asia.
Công ty hướng tới khai thác các thị trường mới ở châu Á.
untap valuable resources to improve efficiency.
Khai thác các nguồn lực có giá trị để cải thiện hiệu quả.
the project seeks to untap the region's tourism potential.
Dự án tìm cách khai thác tiềm năng du lịch của khu vực.
untap the power of social media for brand awareness.
Khai thác sức mạnh của mạng xã hội để nâng cao nhận diện thương hiệu.
they are working to untap a new source of energy.
Họ đang làm việc để khai thác một nguồn năng lượng mới.
untap hidden talents within the organization.
Khai thác những tài năng tiềm ẩn trong tổ chức.
the goal is to untap the full capabilities of the system.
Mục tiêu là khai thác tối đa khả năng của hệ thống.
untap the benefits of a more collaborative approach.
Khai thác những lợi ích của cách tiếp cận hợp tác hơn.
the research aims to untap new avenues for innovation.
Nghiên cứu nhằm mục đích khai thác những con đường mới cho sự đổi mới.
untap the value in unused data assets.
Khai thác giá trị trong các tài sản dữ liệu chưa được sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay