untenability

[US]/ʌnˈtɛnəˌbɪlɪti/
[UK]/ʌnˈtɛnəˌbɪlɪti/

Translation

n. chất lượng hoặc trạng thái có thể bảo vệ hoặc bền vững

Phrases & Collocations

untenability issues

các vấn đề về tính không bền vững

untenability factors

các yếu tố về tính không bền vững

untenability concerns

các mối quan ngại về tính không bền vững

untenability assessment

đánh giá tính không bền vững

untenability risks

các rủi ro về tính không bền vững

untenability arguments

các lập luận về tính không bền vững

untenability evidence

bằng chứng về tính không bền vững

untenability analysis

phân tích tính không bền vững

untenability solutions

các giải pháp cho tính không bền vững

untenability debate

cuộc tranh luận về tính không bền vững

Example Sentences

the untenability of the argument became clear during the debate.

sự không khả thi của lập luận đã trở nên rõ ràng trong suốt cuộc tranh luận.

many criticized the untenability of the proposed policy.

nhiều người chỉ trích sự không khả thi của chính sách được đề xuất.

his untenability in the position led to his resignation.

sự không phù hợp của anh ấy với vị trí đã dẫn đến việc anh ấy từ chức.

the untenability of the theory was proven by recent research.

sự không khả thi của lý thuyết đã được chứng minh bởi các nghiên cứu gần đây.

they faced the untenability of their claims in court.

họ phải đối mặt với sự không khả thi của những tuyên bố của họ tại tòa án.

recognizing the untenability of the situation, they sought a solution.

nhận ra sự không khả thi của tình hình, họ đã tìm kiếm một giải pháp.

the untenability of the financial model raised concerns among investors.

sự không khả thi của mô hình tài chính đã làm dấy lên những lo ngại trong số các nhà đầu tư.

her untenability in the argument left the audience confused.

sự không thể bảo vệ lập luận của cô ấy khiến khán giả bối rối.

after the audit, the untenability of their financial statements was evident.

sau cuộc kiểm toán, sự không khả thi của báo cáo tài chính của họ là rõ ràng.

the untenability of the plan forced them to reconsider their strategy.

sự không khả thi của kế hoạch đã buộc họ phải xem xét lại chiến lược của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now