untidying the room
Vietnamese_translation
untidying process
Vietnamese_translation
untidying habits
Vietnamese_translation
untidying behavior
Vietnamese_translation
the untidying of the bookshelf took longer than expected.
Sự dọn dẹp không gọn gàng của kệ sách đã kéo dài hơn dự kiến.
she found untidying the kitchen therapeutic after a stressful day.
Cô ấy thấy việc dọn dẹp không gọn gàng căn bếp có lợi sau một ngày căng thẳng.
the untidying process revealed several lost items.
Quá trình dọn dẹp không gọn gàng đã tiết lộ một số vật dụng bị mất.
he began untidying his study, creating more chaos initially.
Anh ấy bắt đầu dọn dẹp không gọn gàng văn phòng của mình, tạo ra nhiều hỗn loạn hơn ban đầu.
the untidying project was abandoned halfway through.
Dự án dọn dẹp không gọn gàng đã bị bỏ dở giữa chừng.
untidying the garage proved to be a major undertaking.
Dọn dẹp không gọn gàng gara đã chứng minh là một nhiệm vụ lớn.
the children were untidying the living room faster than she could clean.
Các con trẻ đang dọn dẹp không gọn gàng phòng khách nhanh hơn cô có thể dọn dẹp.
untidying her desk helped her think more clearly.
Dọn dẹp không gọn gàng bàn làm việc của cô ấy giúp cô suy nghĩ rõ ràng hơn.
the untidying marathon lasted all weekend.
Cuộc đua dọn dẹp không gọn gàng kéo dài suốt cả cuối tuần.
despite untidying efforts, the room remained cluttered.
Mặc dù có nỗ lực dọn dẹp không gọn gàng, căn phòng vẫn còn lộn xộn.
the untidying of files on his computer led to data loss.
Sự dọn dẹp không gọn gàng các tệp trên máy tính của anh ấy đã dẫn đến mất dữ liệu.
untidying the garden meant pulling up weeds and unwanted plants.
Dọn dẹp không gọn gàng khu vườn có nghĩa là nhổ cỏ dại và các loại cây không mong muốn.
the untidying ceremony symbolized letting go of the past.
Lễ dọn dẹp không gọn gàng tượng trưng cho việc buông bỏ quá khứ.
she considered untidying her closet a form of self-care.
Cô ấy coi việc dọn dẹp không gọn gàng tủ quần áo là một hình thức chăm sóc bản thân.
the untidying of his father's workshop brought back memories.
Sự dọn dẹp không gọn gàng xưởng làm việc của cha anh đã gợi lại những kỷ niệm.
untidying the room
Vietnamese_translation
untidying process
Vietnamese_translation
untidying habits
Vietnamese_translation
untidying behavior
Vietnamese_translation
the untidying of the bookshelf took longer than expected.
Sự dọn dẹp không gọn gàng của kệ sách đã kéo dài hơn dự kiến.
she found untidying the kitchen therapeutic after a stressful day.
Cô ấy thấy việc dọn dẹp không gọn gàng căn bếp có lợi sau một ngày căng thẳng.
the untidying process revealed several lost items.
Quá trình dọn dẹp không gọn gàng đã tiết lộ một số vật dụng bị mất.
he began untidying his study, creating more chaos initially.
Anh ấy bắt đầu dọn dẹp không gọn gàng văn phòng của mình, tạo ra nhiều hỗn loạn hơn ban đầu.
the untidying project was abandoned halfway through.
Dự án dọn dẹp không gọn gàng đã bị bỏ dở giữa chừng.
untidying the garage proved to be a major undertaking.
Dọn dẹp không gọn gàng gara đã chứng minh là một nhiệm vụ lớn.
the children were untidying the living room faster than she could clean.
Các con trẻ đang dọn dẹp không gọn gàng phòng khách nhanh hơn cô có thể dọn dẹp.
untidying her desk helped her think more clearly.
Dọn dẹp không gọn gàng bàn làm việc của cô ấy giúp cô suy nghĩ rõ ràng hơn.
the untidying marathon lasted all weekend.
Cuộc đua dọn dẹp không gọn gàng kéo dài suốt cả cuối tuần.
despite untidying efforts, the room remained cluttered.
Mặc dù có nỗ lực dọn dẹp không gọn gàng, căn phòng vẫn còn lộn xộn.
the untidying of files on his computer led to data loss.
Sự dọn dẹp không gọn gàng các tệp trên máy tính của anh ấy đã dẫn đến mất dữ liệu.
untidying the garden meant pulling up weeds and unwanted plants.
Dọn dẹp không gọn gàng khu vườn có nghĩa là nhổ cỏ dại và các loại cây không mong muốn.
the untidying ceremony symbolized letting go of the past.
Lễ dọn dẹp không gọn gàng tượng trưng cho việc buông bỏ quá khứ.
she considered untidying her closet a form of self-care.
Cô ấy coi việc dọn dẹp không gọn gàng tủ quần áo là một hình thức chăm sóc bản thân.
the untidying of his father's workshop brought back memories.
Sự dọn dẹp không gọn gàng xưởng làm việc của cha anh đã gợi lại những kỷ niệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay