ununbium

[Mỹ]/ˌʌnʌmˈbiːəm/
[Anh]/ˌʌnʌmˈbiːəm/

Dịch

n. nguyên tố 112 trong bảng tuần hoàn
Các dạng của từ
số nhiềuununbiums

Cụm từ & Cách kết hợp

ununbium discovery

phát hiện ununbium

ununbium properties

tính chất của ununbium

ununbium isotopes

đồng vị của ununbium

ununbium research

nghiên cứu ununbium

ununbium synthesis

tổng hợp ununbium

ununbium atom

nguyên tử ununbium

ununbium atomic

nguyên tử của ununbium

ununbium symbol

ký hiệu ununbium

ununbium experiment

thí nghiệm ununbium

ununbium classification

phân loại ununbium

Câu ví dụ

ununbium is a synthetic element.

ununbium là một nguyên tố tổng hợp.

the properties of ununbium are still being researched.

các tính chất của ununbium vẫn đang được nghiên cứu.

scientists discovered ununbium in a laboratory.

các nhà khoa học đã phát hiện ra ununbium trong phòng thí nghiệm.

ununbium has a very short half-life.

ununbium có chu kỳ bán rã rất ngắn.

ununbium is placed in the periodic table.

ununbium được xếp vào bảng tuần hoàn.

researchers are studying the reactions of ununbium.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phản ứng của ununbium.

ununbium was named after its atomic number.

ununbium được đặt tên theo số nguyên tử của nó.

ununbium is also known as element 112.

ununbium còn được biết đến như là nguyên tố 112.

the discovery of ununbium was a significant achievement.

việc phát hiện ra ununbium là một thành tựu đáng kể.

ununbium is not found in nature.

ununbium không được tìm thấy trong tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay