unveracities

[US]/ʌn.vəˈræ.sɪ.tiz/
[UK]/ʌn.vəˈræ.sɪ.tiz/

Translation

n. chất lượng của việc không đúng sự thật hoặc sai lệch

Phrases & Collocations

unveracities abound

những lời không đúng sự thật lan rộng

expose unveracities

phơi bày những lời không đúng sự thật

unveracities revealed

những lời không đúng sự thật bị phát hiện

unveracities persist

những lời không đúng sự thật vẫn còn

challenge unveracities

thách thức những lời không đúng sự thật

unveracities detected

phát hiện những lời không đúng sự thật

unveracities discussed

thảo luận về những lời không đúng sự thật

unveracities addressed

giải quyết những lời không đúng sự thật

unveracities analyzed

phân tích những lời không đúng sự thật

unveracities identified

xác định những lời không đúng sự thật

Example Sentences

the report was filled with unveracities that misled the public.

báo cáo tràn ngập những thông tin sai lệch khiến công chúng hiểu lầm.

she was quick to point out the unveracities in his claims.

Cô ấy nhanh chóng chỉ ra những thông tin sai lệch trong những tuyên bố của anh ấy.

unveracities can damage a person's reputation.

Những thông tin sai lệch có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một người.

the article was criticized for its unveracities.

Bài báo bị chỉ trích vì những thông tin sai lệch của nó.

he was known for spreading unveracities about his competitors.

Anh ta nổi tiếng vì lan truyền những thông tin sai lệch về đối thủ cạnh tranh của mình.

unveracities can lead to serious misunderstandings.

Những thông tin sai lệch có thể dẫn đến những hiểu lầm nghiêm trọng.

we must address the unveracities before they escalate.

Chúng ta phải giải quyết những thông tin sai lệch trước khi chúng leo thang.

it is essential to verify facts to avoid unveracities.

Điều quan trọng là phải xác minh các sự kiện để tránh những thông tin sai lệch.

his unveracities were eventually uncovered by the investigation.

Những thông tin sai lệch của anh ta cuối cùng cũng bị phát hiện bởi cuộc điều tra.

unveracities can undermine trust in any organization.

Những thông tin sai lệch có thể làm suy yếu niềm tin vào bất kỳ tổ chức nào.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now