unviewable content
nội dung không thể xem
unviewable images
hình ảnh không thể xem
currently unviewable
hiện tại không thể xem
unviewable material
vật liệu không thể xem
temporarily unviewable
tạm thời không thể xem
unviewable videos
video không thể xem
unviewable files
tệp không thể xem
render unviewable
làm cho không thể xem
mark as unviewable
đánh dấu là không thể xem
completely unviewable
hoàn toàn không thể xem
the video became unviewable after the copyright claim was filed.
video đã không thể xem được sau khi yêu sách bản quyền được đệ trình.
many educational resources remain unviewable to students without proper internet access.
nhiều nguồn tài liệu giáo dục vẫn không thể xem được đối với học sinh nếu không có quyền truy cập internet đầy đủ.
the website declared the explicit content as unviewable to underage users.
trang web tuyên bố rằng nội dung khiêu dâm là không thể xem được đối với người dùng chưa đủ tuổi.
some documentaries are unviewable in certain countries due to political restrictions.
một số phim tài liệu không thể xem được ở một số quốc gia nhất định do các hạn chế chính trị.
the streaming platform marked the movie as unviewable without a premium subscription.
nền tảng phát trực tuyến đã đánh dấu bộ phim là không thể xem được nếu không có đăng ký premium.
archives of sensitive documents are often kept unviewable for security reasons.
lưu trữ các tài liệu nhạy cảm thường được giữ kín để bảo mật.
the image was flagged as unviewable because it violated community guidelines.
hình ảnh đã bị gắn cờ là không thể xem được vì vi phạm các quy tắc cộng đồng.
several episodes have been made unviewable following the controversy.
nhiều tập đã không thể xem được sau những tranh cãi.
parents can set controls to make certain websites unviewable on family devices.
phụ huynh có thể thiết lập các điều khiển để khiến một số trang web không thể xem được trên các thiết bị của gia đình.
the report remained unviewable until classified information was redacted.
báo cáo vẫn không thể xem được cho đến khi thông tin mật được loại bỏ.
due to technical issues, the live stream was temporarily unviewable.
do sự cố kỹ thuật, luồng phát trực tiếp tạm thời không thể xem được.
ancient manuscripts are often unviewable without special permission from curators.
các bản thảo cổ thường không thể xem được nếu không có sự cho phép đặc biệt từ người chăm sóc.
unviewable content
nội dung không thể xem
unviewable images
hình ảnh không thể xem
currently unviewable
hiện tại không thể xem
unviewable material
vật liệu không thể xem
temporarily unviewable
tạm thời không thể xem
unviewable videos
video không thể xem
unviewable files
tệp không thể xem
render unviewable
làm cho không thể xem
mark as unviewable
đánh dấu là không thể xem
completely unviewable
hoàn toàn không thể xem
the video became unviewable after the copyright claim was filed.
video đã không thể xem được sau khi yêu sách bản quyền được đệ trình.
many educational resources remain unviewable to students without proper internet access.
nhiều nguồn tài liệu giáo dục vẫn không thể xem được đối với học sinh nếu không có quyền truy cập internet đầy đủ.
the website declared the explicit content as unviewable to underage users.
trang web tuyên bố rằng nội dung khiêu dâm là không thể xem được đối với người dùng chưa đủ tuổi.
some documentaries are unviewable in certain countries due to political restrictions.
một số phim tài liệu không thể xem được ở một số quốc gia nhất định do các hạn chế chính trị.
the streaming platform marked the movie as unviewable without a premium subscription.
nền tảng phát trực tuyến đã đánh dấu bộ phim là không thể xem được nếu không có đăng ký premium.
archives of sensitive documents are often kept unviewable for security reasons.
lưu trữ các tài liệu nhạy cảm thường được giữ kín để bảo mật.
the image was flagged as unviewable because it violated community guidelines.
hình ảnh đã bị gắn cờ là không thể xem được vì vi phạm các quy tắc cộng đồng.
several episodes have been made unviewable following the controversy.
nhiều tập đã không thể xem được sau những tranh cãi.
parents can set controls to make certain websites unviewable on family devices.
phụ huynh có thể thiết lập các điều khiển để khiến một số trang web không thể xem được trên các thiết bị của gia đình.
the report remained unviewable until classified information was redacted.
báo cáo vẫn không thể xem được cho đến khi thông tin mật được loại bỏ.
due to technical issues, the live stream was temporarily unviewable.
do sự cố kỹ thuật, luồng phát trực tiếp tạm thời không thể xem được.
ancient manuscripts are often unviewable without special permission from curators.
các bản thảo cổ thường không thể xem được nếu không có sự cho phép đặc biệt từ người chăm sóc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay