unwinnable game
trò chơi không thể thắng
unwinnable situation
tình huống không thể thắng
unwinnable battle
cuộc chiến không thể thắng
unwinnable conflict
xung đột không thể thắng
unwinnable war
cuộc chiến tranh không thể thắng
unwinnable challenge
thử thách không thể thắng
unwinnable odds
tỷ lệ không thể thắng
unwinnable task
nhiệm vụ không thể hoàn thành
unwinnable fight
cuộc chiến không thể thắng
unwinnable match
trận đấu không thể thắng
the battle seemed unwinnable from the start.
Trận chiến có vẻ như không thể thắng ngay từ đầu.
many believed the project was unwinnable without additional funding.
Nhiều người tin rằng dự án không thể thực hiện được nếu không có thêm kinh phí.
he faced an unwinnable argument with his friends.
Anh ấy phải đối mặt với một cuộc tranh luận không thể thắng với bạn bè của mình.
in chess, some positions can feel unwinnable.
Trong cờ vua, một số vị trí có thể khiến người ta cảm thấy không thể thắng.
the team realized the match was unwinnable after the first half.
Đội bóng nhận ra trận đấu không thể thắng sau hiệp một.
she felt her chances in the competition were unwinnable.
Cô ấy cảm thấy cơ hội của mình trong cuộc thi là không thể thắng.
he was stuck in an unwinnable situation at work.
Anh ấy bị mắc kẹt trong một tình huống không thể thắng tại nơi làm việc.
they declared the war unwinnable after years of fighting.
Họ tuyên bố cuộc chiến không thể thắng sau nhiều năm chiến đấu.
trying to convince her was an unwinnable task.
Cố gắng thuyết phục cô ấy là một nhiệm vụ không thể hoàn thành.
he learned that some battles are simply unwinnable.
Anh ấy nhận ra rằng một số trận chiến đơn giản là không thể thắng.
unwinnable game
trò chơi không thể thắng
unwinnable situation
tình huống không thể thắng
unwinnable battle
cuộc chiến không thể thắng
unwinnable conflict
xung đột không thể thắng
unwinnable war
cuộc chiến tranh không thể thắng
unwinnable challenge
thử thách không thể thắng
unwinnable odds
tỷ lệ không thể thắng
unwinnable task
nhiệm vụ không thể hoàn thành
unwinnable fight
cuộc chiến không thể thắng
unwinnable match
trận đấu không thể thắng
the battle seemed unwinnable from the start.
Trận chiến có vẻ như không thể thắng ngay từ đầu.
many believed the project was unwinnable without additional funding.
Nhiều người tin rằng dự án không thể thực hiện được nếu không có thêm kinh phí.
he faced an unwinnable argument with his friends.
Anh ấy phải đối mặt với một cuộc tranh luận không thể thắng với bạn bè của mình.
in chess, some positions can feel unwinnable.
Trong cờ vua, một số vị trí có thể khiến người ta cảm thấy không thể thắng.
the team realized the match was unwinnable after the first half.
Đội bóng nhận ra trận đấu không thể thắng sau hiệp một.
she felt her chances in the competition were unwinnable.
Cô ấy cảm thấy cơ hội của mình trong cuộc thi là không thể thắng.
he was stuck in an unwinnable situation at work.
Anh ấy bị mắc kẹt trong một tình huống không thể thắng tại nơi làm việc.
they declared the war unwinnable after years of fighting.
Họ tuyên bố cuộc chiến không thể thắng sau nhiều năm chiến đấu.
trying to convince her was an unwinnable task.
Cố gắng thuyết phục cô ấy là một nhiệm vụ không thể hoàn thành.
he learned that some battles are simply unwinnable.
Anh ấy nhận ra rằng một số trận chiến đơn giản là không thể thắng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now