upchuck

[US]/ˈʌpʧʌk/
[UK]/ˈʌpˌtʃʌk/
Frequency: Very High

Translation

n.nôn; hành động nôn
vi.[slang] nôn
vt.khiến cho nôn
v.nôn

Phrases & Collocations

upchuck your food

nôn ra thức ăn của bạn

upchuck in public

nôn mửa khi ở nơi công cộng

make you upchuck

khiến bạn nôn mửa

upchuck from drinking

nôn mửa do uống

upchuck during class

nôn mửa trong giờ học

upchuck after eating

nôn mửa sau khi ăn

upchuck from nausea

nôn mửa do buồn nôn

upchuck from motion

nôn mửa do say tàu xe

Example Sentences

after eating too much candy, i felt like i might upchuck.

Sau khi ăn quá nhiều kẹo, tôi cảm thấy như sắp nôn.

the roller coaster was so intense that several riders upchucked.

Trò chơi đu quay quá mạnh đến mức nhiều hành khách đã nôn.

he couldn't help but upchuck after the wild party.

Anh ấy không thể không nôn sau bữa tiệc cuồng nhiệt.

she felt nauseous and feared she would upchuck during the meeting.

Cô ấy cảm thấy buồn nôn và sợ rằng mình sẽ nôn trong cuộc họp.

eating that expired food made me upchuck.

Ăn phải món ăn hết hạn làm tôi nôn.

the smell of the fish made him upchuck.

Mùi cá khiến anh ấy nôn.

she tried to hold it in, but eventually, she upchucked.

Cô ấy cố gắng giữ lại, nhưng cuối cùng thì cô ấy cũng nôn.

after the long car ride, the child upchucked in the back seat.

Sau chuyến đi xe hơi dài, đứa trẻ nôn vào ghế sau.

he was so sick that he upchucked his breakfast.

Anh ấy bị ốm quá nhiều đến mức anh ấy nôn ra bữa sáng.

they warned him not to eat too fast, or he might upchuck.

Họ cảnh báo anh ta đừng ăn quá nhanh, nếu không thì anh ta có thể nôn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now