regurgitate

[US]/rɪˈɡɜːdʒɪteɪt/
[UK]/rɪˈɡɜːrdʒɪteɪt/
Frequency: Very High

Translation

vt. mang (thức ăn đã nuốt) lên lại miệng, lặp lại (thông tin) mà không phân tích hoặc hiểu, lặp lại như thể theo cách cơ học hoặc không suy nghĩ.
Word Forms
hiện tại phân từregurgitating
thì quá khứregurgitated
ngôi thứ ba số ítregurgitates
quá khứ phân từregurgitated
số nhiềuregurgitates

Example Sentences

gulls regurgitate food for the chicks.

Những con mòng biển nôn thức ăn cho chim non.

regurgitate what you have learned

nhả lại những gì bạn đã học

facts which can then be regurgitated at examinations.

những sự kiện sau đó có thể được nhả lại trong các kỳ thi.

Frugivorous animals usually consume the pulp and regurgitate or defecate the seeds intact.

Các loài động vật ăn quả thường ăn phần thịt quả và nhả hoặc thải ra ngoài các hạt giống nguyên vẹn.

The bird regurgitated food to feed its young.

Con chim nhả thức ăn để nuôi con non.

He tends to regurgitate information without fully understanding it.

Anh ta có xu hướng nhả lại thông tin mà không hiểu rõ nó.

The professor warned against regurgitating the textbook for the exam.

Giáo sư cảnh báo không nên nhả lại sách giáo khoa cho kỳ thi.

She felt like she was regurgitating the same ideas in her essays.

Cô cảm thấy như cô đang nhả lại những ý tưởng tương tự trong các bài luận của mình.

The comedian regurgitated old jokes that fell flat with the audience.

Người biểu diễn hài nhả lại những câu chuyện cười cũ mà không gây được tiếng cười cho khán giả.

The company regurgitated the same marketing campaign from last year.

Công ty nhả lại chiến dịch quảng cáo giống nhau từ năm ngoái.

Students should avoid regurgitating memorized answers in exams.

Học sinh nên tránh nhả lại những câu trả lời được học thuộc lòng trong các kỳ thi.

The politician regurgitated the same speech at every campaign stop.

Nhà chính trị nhả lại bài phát biểu tương tự tại mọi điểm dừng chân trong chiến dịch.

The writer didn't want to regurgitate clichés in her novel.

Nhà văn không muốn nhả lại những lối mòn sáo rỗng trong cuốn tiểu thuyết của cô.

It's important to understand concepts rather than regurgitate facts.

Điều quan trọng là phải hiểu các khái niệm hơn là nhả lại những sự kiện.

Real-world Examples

Symptoms include heartburn, regurgitation, or dysphagia.

Các triệu chứng bao gồm ợ nóng, trào ngược hoặc khó nuốt.

Source: Osmosis - Digestion

All these symptoms, especially heartburn and regurgitation, worsen when lying down.

Tất cả những triệu chứng này, đặc biệt là ợ nóng và trào ngược, trở nên tồi tệ hơn khi nằm xuống.

Source: Osmosis - Digestion

For years we sit and regurgitate what we're told.

Trong nhiều năm, chúng tôi ngồi và trào ngược những gì chúng tôi được bảo.

Source: Listen to a little bit of fresh news every day.

The aortic valve can sometimes get inflamed and damaged, leading to aortic regurgitation.

Đôi khi van động mạch chủ có thể bị viêm và hư hỏng, dẫn đến trào ngược động mạch chủ.

Source: Osmosis - Musculoskeletal

They sometimes regurgitate them for their cubs to eat.

Đôi khi chúng trào ngược chúng để cho các con của chúng ăn.

Source: CNN 10 Student English Compilation April 2021

" I know about the regurgitating toilet." said Mr Weasley.

". Tôi biết về bồn cầu trào ngược." Ông Weasley nói.

Source: Harry Potter and the Order of the Phoenix

He doesn't just regurgitate this stuff.

Anh ta không chỉ đơn thuần trào ngược những điều này.

Source: New York Magazine (Video Edition)

They're kind of mixing everything together, and it seems like they're regurgitating everything they've ever heard before.

Họ đang trộn mọi thứ lại với nhau, và có vẻ như họ đang trào ngược lại tất cả những gì họ từng nghe.

Source: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

They're kind of mixing everything together, and it just seems like they're regurgitating everything they've ever heard before.

Họ đang trộn mọi thứ lại với nhau, và có vẻ như họ đang trào ngược lại tất cả những gì họ từng nghe.

Source: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

In the memorization stage and regurgitate onto paper during your exam.

Trong giai đoạn ghi nhớ và trào ngược lên giấy trong kỳ thi của bạn.

Source: Learning to think

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now