uppercut

[Mỹ]/'ʌpəkʌt/
[Anh]/'ʌpɚ'kʌt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh một cú từ dưới lên cằm của đối thủ
vi. đánh từ dưới lên cằm của đối thủ
n. một cú đánh được thực hiện từ dưới lên cằm của đối thủ
Word Forms
số nhiềuuppercuts

Cụm từ & Cách kết hợp

powerful uppercut

uppercut mạnh mẽ

knockout uppercut

uppercut knockout

Câu ví dụ

a good uppercut/hook combination.

một sự kết hợp tốt giữa uppercut và móc.

Blows struck with the fist (uppercut, haymaker, jab) are most effective when the user has had considerable experience in boxing and its allied sports.

Những cú đánh bằng nắm tay (uppercut, haymaker, jab) hiệu quả nhất khi người dùng có kinh nghiệm đáng kể trong boxing và các môn thể thao liên quan.

The boxer delivered a powerful uppercut to his opponent's chin.

Người thi đấu quyền anh đã tung một cú uppercut mạnh mẽ vào cằm của đối thủ.

He used an uppercut to knock out his opponent in the final round.

Anh ấy đã sử dụng một cú uppercut để hạ gục đối thủ của mình ở hiệp cuối.

The coach taught the boxer how to throw a proper uppercut.

Huấn luyện viên đã dạy người thi đấu quyền anh cách tung một cú uppercut đúng cách.

She dodged the uppercut and counterattacked with a swift jab.

Cô ấy né tránh cú uppercut và phản công nhanh bằng một jab.

The uppercut is a devastating punch when executed correctly.

Cú uppercut là một cú đấm vô cùng hiệu quả khi được thực hiện đúng cách.

He landed a series of uppercuts to weaken his opponent.

Anh ấy tung một loạt cú uppercut để làm suy yếu đối thủ của mình.

The boxer's uppercut was so powerful that it knocked his opponent down.

Cú uppercut của người thi đấu quyền anh rất mạnh đến mức đã hạ gục đối thủ của anh ấy.

She practiced her uppercut technique diligently to improve her boxing skills.

Cô ấy luyện tập kỹ thuật uppercut của mình một cách chăm chỉ để cải thiện kỹ năng quyền anh của mình.

The crowd cheered as the boxer landed a perfect uppercut on his opponent.

Khán giả reo hò khi người thi đấu quyền anh tung một cú uppercut hoàn hảo vào đối thủ của mình.

He used an uppercut to finish the fight and claim victory.

Anh ấy đã sử dụng một cú uppercut để kết thúc trận đấu và giành chiến thắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay