tree uprooter
người nhổ cây
uprooter tool
dụng cụ nhổ
uprooter machine
máy nhổ
uprooter service
dịch vụ nhổ
uprooter company
công ty nhổ
uprooter process
quy trình nhổ
uprooter operation
hoạt động nhổ
uprooter expert
chuyên gia nhổ
uprooter equipment
thiết bị nhổ
uprooter technique
kỹ thuật nhổ
the uprooter of the old traditions faced much resistance.
người lật đổ những truyền thống cũ đã phải đối mặt với nhiều sự phản đối.
she became the uprooter of unjust practices in the workplace.
cô ấy đã trở thành người lật đổ những hành vi bất công tại nơi làm việc.
the uprooter of corruption was celebrated in the community.
người lật đổ nạn tham nhũng đã được ca ngợi trong cộng đồng.
as an uprooter, he aimed to change the educational system.
với tư cách là người lật đổ, anh ấy hướng tới việc thay đổi hệ thống giáo dục.
the uprooter of harmful habits encouraged healthy living.
người lật đổ những thói quen xấu đã khuyến khích lối sống lành mạnh.
being an uprooter requires courage and determination.
trở thành người lật đổ đòi hỏi sự can đảm và quyết tâm.
she was known as the uprooter of outdated beliefs.
cô ấy được biết đến như một người lật đổ những niềm tin lỗi thời.
the uprooter of inequality fought for social justice.
người lật đổ sự bất bình đẳng đã chiến đấu vì công bằng xã hội.
his role as an uprooter brought about significant change.
vai trò của anh ấy với tư cách là người lật đổ đã mang lại những thay đổi đáng kể.
the uprooter of environmental damage advocated for sustainability.
người lật đổ những thiệt hại về môi trường đã ủng hộ tính bền vững.
tree uprooter
người nhổ cây
uprooter tool
dụng cụ nhổ
uprooter machine
máy nhổ
uprooter service
dịch vụ nhổ
uprooter company
công ty nhổ
uprooter process
quy trình nhổ
uprooter operation
hoạt động nhổ
uprooter expert
chuyên gia nhổ
uprooter equipment
thiết bị nhổ
uprooter technique
kỹ thuật nhổ
the uprooter of the old traditions faced much resistance.
người lật đổ những truyền thống cũ đã phải đối mặt với nhiều sự phản đối.
she became the uprooter of unjust practices in the workplace.
cô ấy đã trở thành người lật đổ những hành vi bất công tại nơi làm việc.
the uprooter of corruption was celebrated in the community.
người lật đổ nạn tham nhũng đã được ca ngợi trong cộng đồng.
as an uprooter, he aimed to change the educational system.
với tư cách là người lật đổ, anh ấy hướng tới việc thay đổi hệ thống giáo dục.
the uprooter of harmful habits encouraged healthy living.
người lật đổ những thói quen xấu đã khuyến khích lối sống lành mạnh.
being an uprooter requires courage and determination.
trở thành người lật đổ đòi hỏi sự can đảm và quyết tâm.
she was known as the uprooter of outdated beliefs.
cô ấy được biết đến như một người lật đổ những niềm tin lỗi thời.
the uprooter of inequality fought for social justice.
người lật đổ sự bất bình đẳng đã chiến đấu vì công bằng xã hội.
his role as an uprooter brought about significant change.
vai trò của anh ấy với tư cách là người lật đổ đã mang lại những thay đổi đáng kể.
the uprooter of environmental damage advocated for sustainability.
người lật đổ những thiệt hại về môi trường đã ủng hộ tính bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay