upstand

[Mỹ]/ˈʌp.stænd/
[Anh]/ˈʌp.stænd/

Dịch

n. một cột thẳng đứng hoặc thành phần thẳng đứng; một cấu trúc thẳng đứng
Word Forms
số nhiềuupstands

Cụm từ & Cách kết hợp

upstand support

hỗ trợ chân chống

upstand edge

đầu chân chống

upstand wall

tường chân chống

upstand feature

tính năng chân chống

upstand section

phần chân chống

upstand design

thiết kế chân chống

upstand profile

hình dạng chân chống

upstand detail

chi tiết chân chống

upstand component

thành phần chân chống

upstand system

hệ thống chân chống

Câu ví dụ

we need to upstand for our rights.

Chúng ta cần phải đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình.

it's important to upstand against injustice.

Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại sự bất công.

he decided to upstand for his beliefs.

Anh ấy quyết định đứng lên bảo vệ niềm tin của mình.

they encouraged everyone to upstand in the community.

Họ khuyến khích mọi người đứng lên trong cộng đồng.

she chose to upstand during the protest.

Cô ấy đã chọn đứng lên trong cuộc biểu tình.

upstanding citizens are crucial for a healthy society.

Công dân gương mẫu rất quan trọng cho một xã hội lành mạnh.

we must all upstand against discrimination.

Chúng ta phải cùng nhau đứng lên chống lại sự phân biệt đối xử.

to upstand means to take a stand for what is right.

Đứng lên có nghĩa là bảo vệ những gì là đúng.

it's time to upstand and make our voices heard.

Đã đến lúc đứng lên và cho mọi người thấy tiếng nói của chúng ta.

they will upstand for the environment at the rally.

Họ sẽ đứng lên bảo vệ môi trường tại cuộc biểu tình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay