| số nhiều | upstands |
upstand support
hỗ trợ chân chống
upstand edge
đầu chân chống
upstand wall
tường chân chống
upstand feature
tính năng chân chống
upstand section
phần chân chống
upstand design
thiết kế chân chống
upstand profile
hình dạng chân chống
upstand detail
chi tiết chân chống
upstand component
thành phần chân chống
upstand system
hệ thống chân chống
we need to upstand for our rights.
Chúng ta cần phải đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình.
it's important to upstand against injustice.
Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại sự bất công.
he decided to upstand for his beliefs.
Anh ấy quyết định đứng lên bảo vệ niềm tin của mình.
they encouraged everyone to upstand in the community.
Họ khuyến khích mọi người đứng lên trong cộng đồng.
she chose to upstand during the protest.
Cô ấy đã chọn đứng lên trong cuộc biểu tình.
upstanding citizens are crucial for a healthy society.
Công dân gương mẫu rất quan trọng cho một xã hội lành mạnh.
we must all upstand against discrimination.
Chúng ta phải cùng nhau đứng lên chống lại sự phân biệt đối xử.
to upstand means to take a stand for what is right.
Đứng lên có nghĩa là bảo vệ những gì là đúng.
it's time to upstand and make our voices heard.
Đã đến lúc đứng lên và cho mọi người thấy tiếng nói của chúng ta.
they will upstand for the environment at the rally.
Họ sẽ đứng lên bảo vệ môi trường tại cuộc biểu tình.
upstand support
hỗ trợ chân chống
upstand edge
đầu chân chống
upstand wall
tường chân chống
upstand feature
tính năng chân chống
upstand section
phần chân chống
upstand design
thiết kế chân chống
upstand profile
hình dạng chân chống
upstand detail
chi tiết chân chống
upstand component
thành phần chân chống
upstand system
hệ thống chân chống
we need to upstand for our rights.
Chúng ta cần phải đứng lên bảo vệ quyền lợi của mình.
it's important to upstand against injustice.
Điều quan trọng là phải đứng lên chống lại sự bất công.
he decided to upstand for his beliefs.
Anh ấy quyết định đứng lên bảo vệ niềm tin của mình.
they encouraged everyone to upstand in the community.
Họ khuyến khích mọi người đứng lên trong cộng đồng.
she chose to upstand during the protest.
Cô ấy đã chọn đứng lên trong cuộc biểu tình.
upstanding citizens are crucial for a healthy society.
Công dân gương mẫu rất quan trọng cho một xã hội lành mạnh.
we must all upstand against discrimination.
Chúng ta phải cùng nhau đứng lên chống lại sự phân biệt đối xử.
to upstand means to take a stand for what is right.
Đứng lên có nghĩa là bảo vệ những gì là đúng.
it's time to upstand and make our voices heard.
Đã đến lúc đứng lên và cho mọi người thấy tiếng nói của chúng ta.
they will upstand for the environment at the rally.
Họ sẽ đứng lên bảo vệ môi trường tại cuộc biểu tình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay