upswinging

[Mỹ]/ˈʌpswɪŋ/
[Anh]/ˈʌpswɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tăng lên; sự gia tăng; sự hồi phục
vi. dao động lên; tăng lên; hồi phục

Cụm từ & Cách kết hợp

on the upswing

tiến triển tích cực

Câu ví dụ

The economy is experiencing an upswing after a period of stagnation.

Nền kinh tế đang trải qua sự phục hồi sau một thời kỳ trì trệ.

Investors are optimistic about the upswing in the stock market.

Các nhà đầu tư lạc quan về sự phục hồi trên thị trường chứng khoán.

There has been an upswing in interest in sustainable living.

Đã có sự gia tăng sự quan tâm đến lối sống bền vững.

The upswing in online shopping has revolutionized the retail industry.

Sự tăng trưởng mạnh mẽ của mua sắm trực tuyến đã cách mạng hóa ngành bán lẻ.

The team's performance is on an upswing as they head into the playoffs.

Phong độ của đội đang lên cao khi họ tiến vào vòng loại.

The upswing in tourism has boosted the local economy.

Sự tăng trưởng của ngành du lịch đã thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

There is an upswing in demand for organic products.

Nhu cầu về các sản phẩm hữu cơ đang tăng lên.

The upswing in technology has led to many new innovations.

Sự phát triển của công nghệ đã dẫn đến nhiều đổi mới mới.

The company is hoping for an upswing in sales during the holiday season.

Công ty đang hy vọng doanh số sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong mùa lễ.

The upswing in public awareness about mental health issues is encouraging.

Sự gia tăng nhận thức của công chúng về các vấn đề sức khỏe tâm thần là đáng khích lệ.

Ví dụ thực tế

Stovall thinks the economy will begin this year on the upswing.

Stovall nghĩ rằng nền kinh tế sẽ bắt đầu khởi sắc từ năm nay.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2021 Collection

However, its tourism industry has been on an upswing hosting, Mexican and European travelers recently.

Tuy nhiên, ngành du lịch của nó đã có những bước tiến vượt bậc khi đón các du khách Mexico và châu Âu gần đây.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

We also know that the upswing in job growth this year has come in industries with higher wages.

Chúng tôi cũng biết rằng sự tăng trưởng việc làm trong năm nay đến từ các ngành có mức lương cao hơn.

Nguồn: Obama's weekly television address.

An " upswing" (upswing) is an increase, a sudden increase, usually.

Một

Nguồn: 2013 ESLPod

When those two Germanys came together,   there was also a new upswing in political movements.

Khi hai nước Đức đó hợp nhất, cũng có một sự bùng nổ mới trong các phong trào chính trị.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

The upswing in candy sales had led to a rise in cavities which led to a rise in toothpaste sales.

Sự tăng trưởng đột biến trong doanh số bán đồ ngọt đã dẫn đến sự gia tăng sâu răng, dẫn đến sự gia tăng doanh số bán kem đánh răng.

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Bitcoin is on the upswing at the moment, though.

Tuy nhiên, Bitcoin đang trên đà tăng vào thời điểm hiện tại.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2017 Collection

These three months are our peak months anyway, so we should expect an upswing in business soon.

Ba tháng này là thời cao điểm của chúng tôi, vì vậy chúng tôi nên mong đợi sự bùng phát trong kinh doanh sớm thôi.

Nguồn: 2013 ESLPod

Henry laughs. " Actually, I'm just in time for the upswing, it would seem."

Henry cười.

Nguồn: Red White & Royal Blue

The penchant for participatory activities not only underscores a fervent appreciation for life but also lays the foundation for China's sustained growth and economic upswing.

Sự ưa thích các hoạt động tham gia không chỉ nhấn mạnh sự đánh giá cao nhiệt tình cho cuộc sống mà còn đặt nền móng cho sự tăng trưởng bền vững và sự bùng phát kinh tế của Trung Quốc.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay