upwardly

[US]/'ʌpwədli/
Frequency: Very High

Translation

adv. theo hướng lên; được đặt ở trên.

Phrases & Collocations

moving upwardly

di chuyển lên trên

trending upwardly

có xu hướng đi lên

rising upwardly

nổi lên

growing upwardly

phát triển lên trên

climbing upwardly

leo lên

Example Sentences

an upwardly mobile generation.

thế hệ luôn hướng tới những vị trí cao hơn.

Will the adjective this time be grudging or admiring, cynical or affirmative, upwardly mythopoeic or downwardly Mammonite?

Lần này tính từ sẽ là khó chịu hay ngưỡng mộ, bi quan hay khẳng định, đầy chất thần thoại hướng lên trên hay đầy chất Milon hướng xuống dưới?

Hadrian belonged to an upwardly mobile Spanish landowning elite that had grown rich selling olive oil.

Hadrian thuộc về một tầng lớp thượng lưu giàu có và có địa vị cao của người Tây Ban Nha, những người đã trở nên giàu có nhờ bán dầu ô liu.

She is moving upwardly in her career.

Cô ấy đang tiến lên trong sự nghiệp của mình.

The company is looking for upwardly mobile employees.

Công ty đang tìm kiếm những nhân viên có khả năng thăng tiến.

He comes from an upwardly mobile family.

Anh ấy đến từ một gia đình có khả năng thăng tiến.

Their upwardly mobile lifestyle is evident in their choice of cars and houses.

Lối sống thăng tiến của họ thể hiện rõ ở lựa chọn xe hơi và nhà ở.

The upwardly mobile couple just bought a new house in a trendy neighborhood.

Đôi vợ chồng trẻ có khả năng thăng tiến vừa mua một ngôi nhà mới ở một khu phố thời thượng.

She aspires to be part of the upwardly mobile elite.

Cô ấy khao khát trở thành một phần của tầng lớp thượng lưu có khả năng thăng tiến.

The upwardly mobile population in the city is growing rapidly.

Dân số có khả năng thăng tiến trong thành phố đang phát triển nhanh chóng.

The upwardly mobile professionals are always seeking new opportunities for growth.

Những chuyên gia có khả năng thăng tiến luôn tìm kiếm những cơ hội mới để phát triển.

The upwardly mobile neighborhood is attracting young families looking for a better quality of life.

Khu phố có khả năng thăng tiến đang thu hút những gia đình trẻ tìm kiếm một chất lượng cuộc sống tốt hơn.

The upwardly mobile mindset drives him to constantly seek self-improvement.

Tư duy thăng tiến thúc đẩy anh ấy liên tục tìm kiếm sự cải thiện bản thân.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now