upwarps

[Mỹ]/[ˈʌpˌwɑːp]/
[Anh]/[ˈʌpˌwɔːrp]/

Dịch

v. Làm cong hoặc uốn lên trên; Dâng lên hoặc phình lên trên; Địa chất học: Làm biến dạng một lớp đá thành một cung cong hướng lên trên.
n. Một đường cong hoặc uốn cong hướng lên trên.

Cụm từ & Cách kết hợp

upwarps slowly

biến dạng lên chậm

surface upwarps

biến dạng bề mặt lên

upwarps dramatically

biến dạng lên đột ngột

detecting upwarps

phát hiện biến dạng lên

upwarps near shore

biến dạng lên gần bờ

upwarps indicate

biến dạng lên cho thấy

areas upwarped

các khu vực bị biến dạng lên

upwarps caused

biến dạng lên gây ra

mapping upwarps

đánh dấu biến dạng lên

upwarps form

biến dạng lên hình thành

Câu ví dụ

the stock market experienced significant upwarps throughout the trading day.

Thị trường chứng khoán đã trải qua những đợt tăng mạnh trong suốt phiên giao dịch.

geological upwarps can indicate the presence of underlying resources.

Các đợt tăng địa chất có thể cho thấy sự hiện diện của các nguồn tài nguyên tiềm ẩn.

the data showed consistent upwarps in consumer spending during the holiday season.

Dữ liệu cho thấy những đợt tăng liên tục trong chi tiêu của người tiêu dùng vào mùa lễ hội.

the company's profits saw dramatic upwarps after the new product launch.

Lợi nhuận của công ty đã ghi nhận những đợt tăng mạnh sau khi ra mắt sản phẩm mới.

we observed subtle upwarps in the land due to tectonic plate movement.

Chúng tôi đã quan sát thấy những đợt tăng tinh tế trên mặt đất do chuyển động của các mảng kiến tạo.

the algorithm detected unexpected upwarps in the network traffic patterns.

Thuật toán đã phát hiện ra những đợt tăng bất ngờ trong các mẫu lưu lượng mạng.

the artist used light and shadow to create the illusion of upwarps in the sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng ánh sáng và bóng tối để tạo ra ảo ảnh về các đợt tăng trên điêu khắc.

the report highlighted the upwarps in renewable energy adoption rates.

Báo cáo đã nhấn mạnh các đợt tăng trong tỷ lệ áp dụng năng lượng tái tạo.

the team analyzed the upwarps in the sales figures to identify growth opportunities.

Đội ngũ đã phân tích các đợt tăng trong con số doanh thu để xác định các cơ hội phát triển.

the software flagged several areas with unusual upwarps in system performance.

Phần mềm đã đánh dấu một số khu vực có các đợt tăng bất thường trong hiệu suất hệ thống.

the study examined the upwarps in ocean temperatures over the past decade.

Nghiên cứu đã xem xét các đợt tăng trong nhiệt độ đại dương trong thập kỷ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay