ur welcome
rất vui được đón tiếp
ur the best
bạn là người giỏi nhất
ur so funny
bạn thật hài hước
ur amazing
bạn thật tuyệt vời
Ur...Excuse me, I got a phone call. Yes? Yes, there is. Mary Hopkins.
Xin lỗi... Tôi có một cuộc gọi điện thoại. Vâng? Vâng, có đấy. Mary Hopkins.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)He came from Ur in the Chaldees.
Ông ấy đến từ Ur ở vùng Chaldees.
Nguồn: A Brief History of the WorldYou agreed to the Dakkam Ur.
Bạn đã đồng ý với Dakkam Ur.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02And then it's the 'ur' as in " poor" .
Và sau đó là 'ur' như trong 'nghèo'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.Uh, is that ur little girl over there -- Lily?
Ây, đó có phải là con gái nhỏ của bạn ở kia không -- Lily?
Nguồn: Modern Family - Season 02Oh, I see, o ur contract with the construction company you mean? -Do I?
Ồ, tôi hiểu rồi, bạn nói đến hợp đồng của chúng ta với công ty xây dựng phải không? -Phải không?
Nguồn: Yes, Minister Season 1And you want to around the lips: 'ur'.
Và bạn muốn quanh môi: 'ur'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.Here is the Standard of Ur where mosaic inlaid in bitumen showed the scenes that mattered most.
Đây là Tiêu chuẩn của Ur, nơi các mảnh khảm được lót trong nhựa đường cho thấy những cảnh quan trọng nhất.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"But if you want to be more accurate, try to pronounce this 'ur' as in poor.
Nhưng nếu bạn muốn chính xác hơn, hãy cố gắng phát âm 'ur' như trong 'nghèo'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.28 Haran died before his father Terah, in his native land, in Ur of the Chaldeans.
28 Haran qua đời trước cha của ông, Terah, ở quê hương của ông, ở Ur của vùng Chaldees.
Nguồn: New American Bibleur welcome
rất vui được đón tiếp
ur the best
bạn là người giỏi nhất
ur so funny
bạn thật hài hước
ur amazing
bạn thật tuyệt vời
Ur...Excuse me, I got a phone call. Yes? Yes, there is. Mary Hopkins.
Xin lỗi... Tôi có một cuộc gọi điện thoại. Vâng? Vâng, có đấy. Mary Hopkins.
Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)He came from Ur in the Chaldees.
Ông ấy đến từ Ur ở vùng Chaldees.
Nguồn: A Brief History of the WorldYou agreed to the Dakkam Ur.
Bạn đã đồng ý với Dakkam Ur.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02And then it's the 'ur' as in " poor" .
Và sau đó là 'ur' như trong 'nghèo'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.Uh, is that ur little girl over there -- Lily?
Ây, đó có phải là con gái nhỏ của bạn ở kia không -- Lily?
Nguồn: Modern Family - Season 02Oh, I see, o ur contract with the construction company you mean? -Do I?
Ồ, tôi hiểu rồi, bạn nói đến hợp đồng của chúng ta với công ty xây dựng phải không? -Phải không?
Nguồn: Yes, Minister Season 1And you want to around the lips: 'ur'.
Và bạn muốn quanh môi: 'ur'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.Here is the Standard of Ur where mosaic inlaid in bitumen showed the scenes that mattered most.
Đây là Tiêu chuẩn của Ur, nơi các mảnh khảm được lót trong nhựa đường cho thấy những cảnh quan trọng nhất.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"But if you want to be more accurate, try to pronounce this 'ur' as in poor.
Nhưng nếu bạn muốn chính xác hơn, hãy cố gắng phát âm 'ur' như trong 'nghèo'.
Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.28 Haran died before his father Terah, in his native land, in Ur of the Chaldeans.
28 Haran qua đời trước cha của ông, Terah, ở quê hương của ông, ở Ur của vùng Chaldees.
Nguồn: New American BibleKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay