urgencies

[Mỹ]/ˈɜːdʒənsi/
[Anh]/ˈɜːrdʒənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc chất lượng của việc yêu cầu hành động hoặc sự chú ý ngay lập tức; sự khăng khăng hoặc kiên trì.

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of urgency

cảm giác cấp bách

Câu ví dụ

the urgency of the call for help; pleading with urgency.

tính cấp bách của lời kêu gọi giúp đỡ; khẩn cầu một cách khẩn thiết.

The urgency of the situation requires that we should make an immediate decision.

Sự cấp bách của tình hình đòi hỏi chúng ta phải đưa ra quyết định ngay lập tức.

the urgency of his voice galvanized them into action.

tính chất khẩn cấp trong giọng nói của anh ấy đã thúc đẩy họ hành động.

Urinary system: She once had an urgency and frequency of urination, and urodynia after she had got married.

Hệ tiết niệu: Cô ấy từng bị tiểu gấp và đi tiểu thường xuyên, và chứng đau khi đi tiểu sau khi kết hôn.

With investigation into shipping and shiprepair at Li anyun Port as example,this paper gives necessity,urgency and feasibility to bui ld a shipyard with (6~10)x104 dwt dock and shipway.

Với nghiên cứu về vận tải và sửa chữa tàu tại cảng Li anyun, bài báo này đưa ra sự cần thiết, tính cấp bách và tính khả thi để xây dựng một xưởng đóng tàu với bến và ụ tàu (6~10)x104 dwt.

Abstract: :With investigation into shipping and shiprepair at Li anyun Port as example,this paper gives necessity,urgency and feasibility to bui ld a shipyard with (6~10)x104 dwt dock and shipway.

Tóm tắt: Với nghiên cứu về vận tải và sửa chữa tàu tại cảng Li anyun, bài báo này đưa ra sự cần thiết, tính cấp bách và tính khả thi để xây dựng một xưởng đóng tàu với bến và ụ tàu (6~10)x104 dwt.

In virtue of digitalized technology,cybernovels cater to modern people"s urgency of searching for soul restingplace by making people find a broad way to recreation and carnival.

Nhờ công nghệ số hóa, các tiểu thuyết mạng đáp ứng sự cấp bách của việc tìm kiếm nơi nương tựa tâm hồn của những người hiện đại bằng cách cho mọi người tìm thấy một cách giải trí và vui chơi rộng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay