urostomy

[Mỹ]/[ˈjuːrəʊstəmi]/
[Anh]/[ˈjurəʊstəmi]/

Dịch

n. Thủ thuật phẫu thuật mà một phần của ruột non được đưa ra ngoài bề mặt bụng để chuyển hướng nước tiểu, thường do ung thư bàng quang hoặc các tình trạng khác; Lỗ mở do phẫu thuật tạo ra trên bụng để chuyển hướng nước tiểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

urostomy bag

túi niệu đạo

urostomy site

vị trí niệu đạo

new urostomy

niệu đạo mới

urostomy care

chăm sóc niệu đạo

urostomy supplies

dụng cụ niệu đạo

having urostomy

có niệu đạo

urostomy surgery

phẫu thuật niệu đạo

urostomy appliance

thiết bị niệu đạo

urostomy complications

biến chứng niệu đạo

protecting urostomy

bảo vệ niệu đạo

Câu ví dụ

the patient will need an urostomy after the surgery.

Bệnh nhân sẽ cần tạo dẫn lưu niệu sau phẫu thuật.

she carefully cleaned the stoma site for her urostomy.

Cô ấy cẩn thận làm sạch vị trí tạo dẫn lưu cho ống thông niệu của mình.

he was fitted with an urostomy to divert urine.

Anh ấy được đặt ống thông niệu để chuyển hướng nước tiểu.

the urostomy bag needs to be emptied regularly.

Túi dẫn lưu niệu cần được đổ thường xuyên.

she researched different types of urostomy appliances.

Cô ấy nghiên cứu các loại dụng cụ tạo dẫn lưu niệu khác nhau.

the nurse demonstrated how to care for an urostomy.

Y tá đã trình bày cách chăm sóc ống thông niệu.

he experienced some initial discomfort after the urostomy.

Anh ấy có cảm giác khó chịu ban đầu sau khi đặt ống thông niệu.

maintaining good hygiene is crucial with an urostomy.

Duy trì vệ sinh tốt là rất quan trọng khi có ống thông niệu.

the urostomy allowed him to live a more normal life.

Ống thông niệu cho phép anh ấy sống một cuộc sống bình thường hơn.

she ordered special ostomy supplies for her urostomy.

Cô ấy đã đặt mua các vật tư chuyên dụng cho ống thông niệu của mình.

the doctor explained the risks and benefits of an urostomy.

Bác sĩ giải thích những rủi ro và lợi ích của việc tạo dẫn lưu niệu.

he learned to manage his urostomy with confidence.

Anh ấy đã học cách tự tin quản lý ống thông niệu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay