urus

[Mỹ]/ˈjʊərəs/
[Anh]/ˈjʊrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. aurochs, một loài gia súc hoang lớn; bò hoang
Word Forms
số nhiềuuruss

Cụm từ & Cách kết hợp

urus suv

urus suv

urus model

urus model

urus performance

urus performance

urus design

urus design

urus features

urus features

urus price

urus price

urus engine

urus engine

urus interior

urus interior

urus specifications

urus specifications

Câu ví dụ

he drives an urus every day.

Anh ấy lái xe Urus mỗi ngày.

the urus is known for its luxury and performance.

Urus nổi tiếng với sự sang trọng và hiệu suất.

she dreams of owning a lamborghini urus.

Cô ấy mơ ước sở hữu một chiếc Lamborghini Urus.

the urus can accelerate from 0 to 60 in just a few seconds.

Urus có thể tăng tốc từ 0 đến 60 chỉ trong vài giây.

many celebrities are seen driving the urus.

Nhiều người nổi tiếng được nhìn thấy đang lái xe Urus.

he customized his urus with unique features.

Anh ấy đã tùy chỉnh chiếc Urus của mình với các tính năng độc đáo.

the urus offers a spacious interior for passengers.

Urus cung cấp nội thất rộng rãi cho hành khách.

performance enthusiasts rave about the urus's speed.

Những người đam mê hiệu suất ca ngợi tốc độ của Urus.

they took a road trip in their new urus.

Họ đã có một chuyến đi đường bộ trên chiếc Urus mới của mình.

the design of the urus is both aggressive and elegant.

Thiết kế của Urus vừa mạnh mẽ vừa thanh lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay