usgs scientists recently discovered a new fault line in the pacific ocean.
Các nhà khoa học của USGS gần đây đã phát hiện một đường đứt gãy mới ở đại dương Thái Bình Dương.
the usgs releases daily water quality reports for major rivers.
USGS công bố báo cáo chất lượng nước hàng ngày cho các con sông lớn.
usgs earthquake monitoring systems detected the seismic activity early.
Hệ thống giám sát động đất của USGS đã phát hiện hoạt động địa chấn sớm.
the usgs map shows increased volcanic activity in the region.
Bản đồ của USGS cho thấy hoạt động núi lửa tăng lên ở khu vực này.
researchers rely on usgs data for climate change studies.
Nghiên cứu viên dựa vào dữ liệu của USGS để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
the usgs issued a flood warning for the coastal areas.
USGS đã phát đi cảnh báo lũ lụt cho các khu vực ven biển.
usgs geological surveys help identify potential landslide zones.
Các cuộc khảo sát địa chất của USGS giúp xác định các khu vực có nguy cơ sạt lở.
the usgs maintains a comprehensive database of mineral resources.
USGS duy trì một cơ sở dữ liệu toàn diện về tài nguyên khoáng sản.
usgs researchers study wildlife populations in national parks.
Nghiên cứu viên của USGS nghiên cứu các quần thể động vật hoang dã trong các công viên quốc gia.
the usgs volcano observatory tracks ongoing eruptions continuously.
Trạm quan sát núi lửa của USGS theo dõi liên tục các vụ phun trào đang diễn ra.
usgs findings indicate rising sea levels along the coastline.
Kết quả của USGS cho thấy mực nước biển đang dâng cao dọc theo bờ biển.
the usgs provides real-time streamflow measurements across the country.
USGS cung cấp các đo đạc lưu lượng dòng chảy theo thời gian thực trên khắp cả nước.
usgs scientists recently discovered a new fault line in the pacific ocean.
Các nhà khoa học của USGS gần đây đã phát hiện một đường đứt gãy mới ở đại dương Thái Bình Dương.
the usgs releases daily water quality reports for major rivers.
USGS công bố báo cáo chất lượng nước hàng ngày cho các con sông lớn.
usgs earthquake monitoring systems detected the seismic activity early.
Hệ thống giám sát động đất của USGS đã phát hiện hoạt động địa chấn sớm.
the usgs map shows increased volcanic activity in the region.
Bản đồ của USGS cho thấy hoạt động núi lửa tăng lên ở khu vực này.
researchers rely on usgs data for climate change studies.
Nghiên cứu viên dựa vào dữ liệu của USGS để nghiên cứu biến đổi khí hậu.
the usgs issued a flood warning for the coastal areas.
USGS đã phát đi cảnh báo lũ lụt cho các khu vực ven biển.
usgs geological surveys help identify potential landslide zones.
Các cuộc khảo sát địa chất của USGS giúp xác định các khu vực có nguy cơ sạt lở.
the usgs maintains a comprehensive database of mineral resources.
USGS duy trì một cơ sở dữ liệu toàn diện về tài nguyên khoáng sản.
usgs researchers study wildlife populations in national parks.
Nghiên cứu viên của USGS nghiên cứu các quần thể động vật hoang dã trong các công viên quốc gia.
the usgs volcano observatory tracks ongoing eruptions continuously.
Trạm quan sát núi lửa của USGS theo dõi liên tục các vụ phun trào đang diễn ra.
usgs findings indicate rising sea levels along the coastline.
Kết quả của USGS cho thấy mực nước biển đang dâng cao dọc theo bờ biển.
the usgs provides real-time streamflow measurements across the country.
USGS cung cấp các đo đạc lưu lượng dòng chảy theo thời gian thực trên khắp cả nước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay