genetic mapping
ánh xạ di truyền
mind mapping
sơ đồ tư duy
surveying and mapping
khảo sát và lập bản đồ
texture mapping
ánh xạ kết cấu
geological mapping
lập bản đồ địa chất
conformal mapping
ánh xạ bảo hình
gene mapping
bản đồ gen
mapping function
hàm ánh xạ
data mapping
ánh xạ dữ liệu
computer mapping
ánh xạ máy tính
address mapping
ánh xạ địa chỉ
mapping table
bảng ánh xạ
field mapping
ánh xạ trường
inverse mapping
ánh xạ nghịch đảo
color mapping
ánh xạ màu
memory mapping
ánh xạ bộ nhớ
bump mapping
ánh xạ bump
The mapping of the human genome has led to many breakthroughs in medicine.
Việc lập bản đồ bộ gen của con người đã dẫn đến nhiều đột phá trong lĩnh vực y học.
GIS technology allows for accurate mapping of geographical data.
Công nghệ GIS cho phép lập bản đồ dữ liệu địa lý chính xác.
The mapping software provides detailed information about terrain and elevation.
Phần mềm lập bản đồ cung cấp thông tin chi tiết về địa hình và độ cao.
The mapping out of a plan is essential before starting any project.
Việc lập kế hoạch là điều cần thiết trước khi bắt đầu bất kỳ dự án nào.
The company is mapping out its expansion strategy for the next five years.
Công ty đang lập kế hoạch mở rộng chiến lược cho năm năm tới.
The mapping of customer preferences helps businesses tailor their products and services.
Việc lập bản đồ sở thích của khách hàng giúp các doanh nghiệp điều chỉnh sản phẩm và dịch vụ của họ.
The mapping of historical events can provide valuable insights into the past.
Việc lập bản đồ các sự kiện lịch sử có thể cung cấp những hiểu biết có giá trị về quá khứ.
The mapping of neural pathways in the brain is crucial for understanding brain function.
Việc lập bản đồ các con đường thần kinh trong não là rất quan trọng để hiểu chức năng não bộ.
The mapping of stars in the night sky has fascinated astronomers for centuries.
Việc lập bản đồ các ngôi sao trên bầu trời đêm đã khiến các nhà thiên văn học bị mê hoặc trong nhiều thế kỷ.
Satellite imagery is used for mapping changes in land use over time.
Hình ảnh vệ tinh được sử dụng để lập bản đồ những thay đổi về sử dụng đất theo thời gian.
Mind mapping will help your brain work by association.
Lập bản đồ tư duy sẽ giúp não bạn hoạt động bằng sự liên kết.
Nguồn: Selected English short passagesThis team studies LIDAR mapping to see how forest fires travel.
Đội ngũ này nghiên cứu bản đồ LiDAR để xem xét cách các đám cháy rừng lan truyền.
Nguồn: Connection MagazineKevin spent his doctoral thesis mapping what these networks look like in for us.
Kevin dành thời gian cho luận án tiến sĩ của mình để lập bản đồ những mạng lưới này trông như thế nào đối với chúng ta.
Nguồn: Earth LaboratoryWe are doing that now in the Red Sea and getting a very reliable mapping.
Chúng tôi đang làm điều đó ngay bây giờ ở Biển Đỏ và có được bản đồ rất đáng tin cậy.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 CollectionBecause, as it turns out, they are in fact mapping these nearly invisible underground fungi.
Bởi vì, hóa ra, họ thực sự đang lập bản đồ những loại nấm ngầm hầu như không thể nhìn thấy này.
Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific AmericanBown and his colleagues stumbled across it while they were doing geological mapping in the region.
Bown và các đồng nghiệp của ông tình cờ tìm thấy nó trong khi họ đang thực hiện khảo sát địa chất trong khu vực.
Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).But a process called projection mapping has been used to bring the signs back to life.
Nhưng một quy trình gọi là lập bản đồ chiếu đã được sử dụng để mang các dấu hiệu trở lại cuộc sống.
Nguồn: VOA Special February 2018 CollectionHave you finished mapping her facial architecture?
Bạn đã hoàn thành việc lập bản đồ cấu trúc khuôn mặt của cô ấy chưa?
Nguồn: English little tyrantFor example, if you're a visual learner mapping out the information using graphs and diagrams would help.
Ví dụ, nếu bạn là người học trực quan, việc lập bản đồ thông tin bằng biểu đồ và sơ đồ sẽ giúp ích.
Nguồn: Popular Science EssaysGeostation lightning mapping technology on satellites is relatively new.
Công nghệ lập bản đồ sét địa tĩnh trên vệ tinh tương đối mới.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay