usurpations

[Mỹ]/[ˈʌsɜːpʃənz]/
[Anh]/[ˈʌsɜːrpʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động chiếm đoạt quyền lực bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực; Các trường hợp chiếm đoạt quyền lực; Hành động chiếm lấy thứ thuộc sở hữu của người khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid usurpations

tránh các cuộc đảo chính

history of usurpations

lịch sử các cuộc đảo chính

prevent usurpations

ngăn chặn các cuộc đảo chính

facing usurpations

đối mặt với các cuộc đảo chính

series of usurpations

chuỗi các cuộc đảo chính

past usurpations

các cuộc đảo chính trong quá khứ

repeated usurpations

các cuộc đảo chính lặp đi lặp lại

end usurpations

chấm dứt các cuộc đảo chính

expose usurpations

phanh phui các cuộc đảo chính

details of usurpations

chi tiết về các cuộc đảo chính

Câu ví dụ

the history books are filled with tales of royal usurpations.

Những cuốn sách lịch sử tràn ngập những câu chuyện về việc chiếm đoạt ngai vàng.

frequent usurpations led to a period of instability in the kingdom.

Những vụ chiếm đoạt ngai vàng thường xuyên đã dẫn đến một giai đoạn bất ổn trong vương quốc.

he warned against any attempts at political usurpations.

Ông ta cảnh báo về bất kỳ nỗ lực nào chiếm đoạt quyền lực chính trị.

the general staged a military usurpation to seize power.

Tướng quân đã thực hiện một cuộc chiếm đoạt quân sự để nắm quyền.

the people rose up against the series of usurpations.

Người dân nổi dậy chống lại chuỗi các vụ chiếm đoạt.

the legitimacy of the ruler was questioned due to past usurpations.

Tính hợp pháp của người cai trị bị đặt câu hỏi do những vụ chiếm đoạt trong quá khứ.

the court investigated numerous instances of power usurpations.

Tòa án đã điều tra nhiều trường hợp chiếm đoạt quyền lực.

the constitution aimed to prevent future usurpations of authority.

Hiến pháp nhằm mục đích ngăn chặn những vụ chiếm đoạt quyền lực trong tương lai.

the king's son feared further usurpations by ambitious rivals.

Con trai của nhà vua lo sợ những vụ chiếm đoạt thêm nữa của những đối thủ tham vọng.

the empire collapsed after decades of internal usurpations.

Đế chế sụp đổ sau nhiều thập kỷ nội chiến và chiếm đoạt.

the philosopher condemned the usurpations of intellectual property.

Nhà triết học đã lên án việc chiếm đoạt quyền sở hữu trí tuệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay