utcs daily
Vietnamese_translation
utcs regularly
Vietnamese_translation
using utcs
Vietnamese_translation
used utcs
Vietnamese_translation
utcs commonly
Vietnamese_translation
utcs widely
Vietnamese_translation
utcs frequently
Vietnamese_translation
new utcs
Vietnamese_translation
utcs properly
Vietnamese_translation
utcs effectively
Vietnamese_translation
the server logs record timestamps in utc format for consistency across time zones.
Bộ ghi nhật ký máy chủ ghi lại thời gian theo định dạng UTC để đảm bảo tính nhất quán trên các múi giờ khác nhau.
please convert the meeting time to utc so international participants can join easily.
Hãy chuyển đổi thời gian cuộc họp sang UTC để các tham gia quốc tế có thể tham gia dễ dàng.
the flight departure is scheduled at 14:30 utc on monday.
Chuyến bay khởi hành được lên lịch vào lúc 14:30 UTC vào thứ Hai.
our headquarters operates on utc for all global operations.
Tổng hành dinh của chúng tôi hoạt động theo UTC cho tất cả các hoạt động toàn cầu.
the satellite data is synchronized using utc as the reference time.
Dữ liệu vệ tinh được đồng bộ hóa bằng cách sử dụng UTC làm thời gian tham chiếu.
you can check the current utc clock on the website's status page.
Bạn có thể kiểm tra đồng hồ UTC hiện tại trên trang trạng thái của website.
network protocols often use utc timestamps to ensure accurate event sequencing.
Các giao thức mạng thường sử dụng thời gian UTC để đảm bảo trình tự sự kiện chính xác.
the database automatically converts all timestamps to utc storage.
Cơ sở dữ liệu tự động chuyển đổi tất cả các thời gian thành lưu trữ UTC.
financial transactions require precise utc timing for regulatory compliance.
Các giao dịch tài chính yêu cầu thời gian UTC chính xác để tuân thủ quy định.
the utc offset for new york is five hours behind utc during standard time.
Chênh lệch UTC cho New York là 5 giờ chậm hơn UTC trong giờ tiêu chuẩn.
scientists use coordinated universal time to synchronize experiments across laboratories.
Các nhà khoa học sử dụng thời gian phổ quát phối hợp để đồng bộ hóa các thí nghiệm giữa các phòng thí nghiệm.
the video conference system displays both local time and utc for participants.
Hệ thống hội nghị video hiển thị cả giờ địa phương và UTC cho các tham gia.
utcs daily
Vietnamese_translation
utcs regularly
Vietnamese_translation
using utcs
Vietnamese_translation
used utcs
Vietnamese_translation
utcs commonly
Vietnamese_translation
utcs widely
Vietnamese_translation
utcs frequently
Vietnamese_translation
new utcs
Vietnamese_translation
utcs properly
Vietnamese_translation
utcs effectively
Vietnamese_translation
the server logs record timestamps in utc format for consistency across time zones.
Bộ ghi nhật ký máy chủ ghi lại thời gian theo định dạng UTC để đảm bảo tính nhất quán trên các múi giờ khác nhau.
please convert the meeting time to utc so international participants can join easily.
Hãy chuyển đổi thời gian cuộc họp sang UTC để các tham gia quốc tế có thể tham gia dễ dàng.
the flight departure is scheduled at 14:30 utc on monday.
Chuyến bay khởi hành được lên lịch vào lúc 14:30 UTC vào thứ Hai.
our headquarters operates on utc for all global operations.
Tổng hành dinh của chúng tôi hoạt động theo UTC cho tất cả các hoạt động toàn cầu.
the satellite data is synchronized using utc as the reference time.
Dữ liệu vệ tinh được đồng bộ hóa bằng cách sử dụng UTC làm thời gian tham chiếu.
you can check the current utc clock on the website's status page.
Bạn có thể kiểm tra đồng hồ UTC hiện tại trên trang trạng thái của website.
network protocols often use utc timestamps to ensure accurate event sequencing.
Các giao thức mạng thường sử dụng thời gian UTC để đảm bảo trình tự sự kiện chính xác.
the database automatically converts all timestamps to utc storage.
Cơ sở dữ liệu tự động chuyển đổi tất cả các thời gian thành lưu trữ UTC.
financial transactions require precise utc timing for regulatory compliance.
Các giao dịch tài chính yêu cầu thời gian UTC chính xác để tuân thủ quy định.
the utc offset for new york is five hours behind utc during standard time.
Chênh lệch UTC cho New York là 5 giờ chậm hơn UTC trong giờ tiêu chuẩn.
scientists use coordinated universal time to synchronize experiments across laboratories.
Các nhà khoa học sử dụng thời gian phổ quát phối hợp để đồng bộ hóa các thí nghiệm giữa các phòng thí nghiệm.
the video conference system displays both local time and utc for participants.
Hệ thống hội nghị video hiển thị cả giờ địa phương và UTC cho các tham gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay