classroom
phòng học
class schedule
lịch học
class assignment
bài tập về nhà
classmate
bạn cùng lớp
class discussion
thảo luận trên lớp
class presentation
thuyết trình trên lớp
class participation
sự tham gia của sinh viên trong lớp
class registration
đăng ký lớp học
classroom rules
quy tắc của lớp học
class project
dự án lớp học
in class
trong lớp
first class
hạng nhất
economy class
hạng phổ thông
middle class
tầng lớp trung lưu
after class
sau giờ học
world class
đẳng cấp thế giới
english class
lớp tiếng Anh
working class
giai cấp lao động
no class
không có lớp học
high class
cao cấp
second class
lớp hai
social class
giấc ngủ
top class
lớp hàng đầu
ruling class
tầng lớp cầm quyền
class struggle
đấu tranh giai cấp
base class
lớp cơ sở
business class
hạng thương gia
third class
lớp ba
upper class
tầng lớp thượng lưu
training class
lớp đào tạo
I class that as wickedness.
Tôi coi đó là sự đồi bại.
The entire class will be there.
Cả lớp sẽ có mặt ở đó.
instruct a class in history
dạy một lớp học về lịch sử
a first-class hotel; first-class mail.
một khách sạn hạng nhất; thư hạng nhất.
class warfare; a class picnic.
chiến tranh giai cấp; một buổi dã ngoại của lớp.
a class of obstreperous children
một nhóm trẻ con nghịch ngợm
a community without class or political boundaries.
một cộng đồng không có phân biệt giai cấp hoặc ranh giới chính trị.
a new class of heart drug.
một loại thuốc tim mới.
the class of 1907.
lớp năm 1907.
conduct which is classed as criminal.
hành vi bị xếp vào loại tội phạm.
She infected the whole class with her influenza.
Cô ấy đã lây nhiễm cúm cho cả lớp.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.The adjunct professor usually teaches just one or two classes.
Giáo sư giảng viên thỉnh giảng thường dạy chỉ một hoặc hai lớp.
Nguồn: VOA Special September 2019 CollectionIn the afternoon I have PE class.
Buổi chiều tôi có lớp thể dục.
Nguồn: People's Education Press PEP Primary School English Grade 6 Volume 2She's so incisive when it comes to deconstructing the middle class.
Cô ấy rất sắc sảo khi đề cập đến việc giải cấu trúc tầng lớp trung lưu.
Nguồn: Friends Season 3The city of Portland conducts the class.
Thành phố Portland tổ chức lớp học.
Nguồn: VOA Special March 2016 CollectionOh, I have a class at 10 as well.
Ồ, tôi cũng có một lớp vào lúc 10 giờ.
Nguồn: English Major Level Four Listening Test (Complete Version)Bridges runs dance classes for all ages.
Bridges tổ chức các lớp dạy khiêu vũ cho mọi lứa tuổi.
Nguồn: New types of questions for the CET-4 (College English Test Band 4).Janine Driver teaches body language evening classes.
Janine Driver dạy các lớp học buổi tối về ngôn ngữ cơ thể.
Nguồn: The secrets of body language.So this is the class that we did.
Vậy đây là lớp mà chúng tôi đã làm.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 CollectionYou guys do 8 a.m. classes or not?
Các bạn có lớp 8 giờ sáng không?
Nguồn: Listening DigestKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay