utilizers

[Mỹ]/ˈjuːtɪlaɪzəz/
[Anh]/ˈjuːtɪlaɪzərz/

Dịch

n. những người hoặc vật sử dụng hoặc tận dụng một thứ gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

utilizers of

người sử dụng

utilizer

người sử dụng

system utilizer

người sử dụng hệ thống

data utilizer

người sử dụng dữ liệu

Câu ví dụ

the city's residential utilizers consume approximately 40% of total energy resources.

Các hộ dân sử dụng năng lượng ở thành phố tiêu thụ khoảng 40% tổng nguồn năng lượng.

industrial utilizers are implementing new technologies to reduce water consumption.

Các nhà sử dụng công nghiệp đang triển khai các công nghệ mới để giảm lượng nước tiêu thụ.

the study examines how different energy utilizers can optimize their power usage.

Nghiên cứu này xem xét cách các nhà sử dụng năng lượng khác nhau có thể tối ưu hóa việc sử dụng điện năng của họ.

heavy utilizers of natural resources face new regulations this year.

Các nhà sử dụng tài nguyên thiên nhiên lớn phải đối mặt với các quy định mới trong năm nay.

agricultural utilizers must comply with stricter water conservation guidelines.

Các nhà sử dụng nông nghiệp phải tuân thủ các hướng dẫn tiết kiệm nước nghiêm ngặt hơn.

the software helps data utilizers track and manage their digital storage efficiently.

Phần mềm này giúp các nhà sử dụng dữ liệu theo dõi và quản lý lưu trữ số của họ một cách hiệu quả.

efficient utilizers of renewable energy can significantly reduce operational costs.

Các nhà sử dụng năng lượng tái tạo hiệu quả có thể giảm đáng kể chi phí vận hành.

commercial utilizers in the downtown area have upgraded to led lighting systems.

Các nhà sử dụng thương mại ở khu trung tâm đã nâng cấp lên hệ thống chiếu sáng LED.

primary utilizers of the public transportation system are daily commuters.

Các nhà sử dụng chính của hệ thống giao thông công cộng là những người đi làm hàng ngày.

the government provides incentives for industrial utilizers who adopt green technologies.

Chính phủ cung cấp các ưu đãi cho các nhà sử dụng công nghiệp áp dụng công nghệ xanh.

healthcare utilizers report higher satisfaction rates with the new appointment system.

Các nhà sử dụng chăm sóc sức khỏe báo cáo tỷ lệ hài lòng cao hơn với hệ thống đặt lịch mới.

major electricity utilizers in urban areas have seen 15% reductions in monthly bills.

Các nhà sử dụng điện chính trong các khu vực đô thị đã thấy giảm 15% hóa đơn hàng tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay