uveitis

[Mỹ]/ˌjuːvəˈaɪtɪs/
[Anh]/ˌjuːvəˈaɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.viêm màng bồ đào của mắt

Cụm từ & Cách kết hợp

acute uveitis

viêm mống mắt cấp tính

chronic uveitis

viêm mống mắt mạn tính

posterior uveitis

viêm mống mắt sau

anterior uveitis

viêm mống mắt trước

uveitis treatment

điều trị viêm mống mắt

uveitis symptoms

triệu chứng viêm mống mắt

uveitis diagnosis

chẩn đoán viêm mống mắt

uveitis management

quản lý viêm mống mắt

uveitis causes

nguyên nhân viêm mống mắt

uveitis research

nghiên cứu về viêm mống mắt

Câu ví dụ

uveitis can cause significant vision problems.

viêm mống nước có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng về thị lực.

early diagnosis of uveitis is crucial for treatment.

việc chẩn đoán sớm viêm mống nước rất quan trọng cho việc điều trị.

patients with uveitis often experience eye pain.

bệnh nhân bị viêm mống nước thường xuyên bị đau mắt.

uveitis may result from autoimmune disorders.

viêm mống nước có thể do các rối loạn tự miễn dịch gây ra.

regular eye exams can help detect uveitis early.

việc kiểm tra mắt thường xuyên có thể giúp phát hiện sớm viêm mống nước.

uveitis treatment often involves corticosteroids.

việc điều trị viêm mống nước thường liên quan đến corticosteroid.

chronic uveitis can lead to complications like cataracts.

viêm mống nước mãn tính có thể dẫn đến các biến chứng như đục thủy tinh thể.

uveitis symptoms include redness and blurred vision.

các triệu chứng của viêm mống nước bao gồm đỏ mắt và mờ thị lực.

it is essential to follow up with a specialist for uveitis.

rất quan trọng để theo dõi với chuyên gia về viêm mống nước.

uveitis can affect one or both eyes.

viêm mống nước có thể ảnh hưởng đến một hoặc cả hai mắt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay