uzis

[Mỹ]/ˈuːziːz/
[Anh]/ˈuːziːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại súng tiểu liên

Cụm từ & Cách kết hợp

uzis in action

súng uzis khi hành động

uzis for sale

uzis bán

uzis are powerful

uzis rất mạnh

uzis on display

uzis trưng bày

uzis in movies

uzis trong phim

uzis for protection

uzis để bảo vệ

uzis and rifles

uzis và súng trường

uzis in games

uzis trong trò chơi

uzis for collectors

uzis dành cho người sưu tầm

Câu ví dụ

he prefers uzis for personal protection.

anh ta thích sử dụng uzis để tự bảo vệ.

the police confiscated several uzis during the raid.

cảnh sát đã thu giữ nhiều khẩu uzis trong cuộc đột kích.

uzis are often featured in action movies.

uzis thường xuất hiện trong các bộ phim hành động.

he trained with uzis at the shooting range.

anh ta đã tập luyện với uzis tại bãi bắn.

uzis are known for their compact size and firepower.

uzis nổi tiếng với kích thước nhỏ gọn và hỏa lực mạnh mẽ.

the military issued uzis to special forces.

quân đội đã cấp phát uzis cho lực lượng đặc nhiệm.

he collects various models of uzis.

anh ta sưu tầm nhiều mẫu uzis khác nhau.

uzis have a reputation for reliability in combat.

uzis có danh tiếng về độ tin cậy trong chiến đấu.

she watched a documentary about the history of uzis.

cô ấy đã xem một bộ phim tài liệu về lịch sử của uzis.

uzis can be customized with different attachments.

uzis có thể được tùy chỉnh với các phụ kiện khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay