vaginas

[Mỹ]/və'dʒaɪnə/
[Anh]/və'dʒaɪnə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm đạo
v. bao bọc
n. bao kiếm

Câu ví dụ

Then, with small, circular motions, stimulate the entire outside area of the vagina with your tongue and your fingers until she's backdown to "5.

Sau đó, với những chuyển động tròn nhỏ, kích thích toàn bộ khu vực bên ngoài âm đạo bằng lưỡi và ngón tay của bạn cho đến khi cô ấy trở lại mức "5".

According to injury tissue,50.38% of the injuries were to muscle,tendon,vagina and enthesis;10.79% were to the ligament;9.47% were to the joint.

Theo mô bị thương, 50,38% các chấn thương là do cơ, gân, bao và điểm bám; 10,79% là do dây chằng; 9,47% là do khớp.

she felt a sharp pain in her vagina

Cô ấy cảm thấy đau nhói ở âm đạo.

doctors recommend regular check-ups for vaginal health

Các bác sĩ khuyên nên kiểm tra sức khỏe âm đạo thường xuyên.

the baby passed through the birth canal and out of the vagina

Bé đã đi qua ống sinh và ra khỏi âm đạo.

some women experience vaginal dryness during menopause

Một số phụ nữ bị khô âm đạo trong thời kỳ mãn kinh.

vaginal infections can be caused by bacteria or yeast

Nhiễm trùng âm đạo có thể do vi khuẩn hoặc nấm gây ra.

she underwent surgery to repair a prolapsed vagina

Cô ấy đã trải qua phẫu thuật để sửa chữa âm đạo sa trễ.

vaginal discharge is a normal part of the menstrual cycle

Đạo chảy âm đạo là một phần bình thường của chu kỳ kinh nguyệt.

the doctor performed a vaginal exam to check for any abnormalities

Bác sĩ đã thực hiện kiểm tra âm đạo để kiểm tra xem có bất kỳ bất thường nào không.

certain medications can affect vaginal pH levels

Một số loại thuốc có thể ảnh hưởng đến độ pH âm đạo.

she used a vaginal suppository to treat the infection

Cô ấy đã sử dụng một viên đặt âm đạo để điều trị nhiễm trùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay