vainer than ever
hợt hơn bao giờ hết
vainer than most
hợt hơn hầu hết
vainer about looks
hợt hơn về ngoại hình
vainer in nature
hợt hơn về bản chất
vainer than usual
hợt hơn bình thường
vainer than she
hợt hơn cô ấy
vainer than he
hợt hơn anh ấy
vainer than they
hợt hơn họ
vainer in public
hợt hơn khi ra ngoài
vainer with friends
hợt hơn với bạn bè
he became vainer after winning the award.
anh ấy trở nên kiêu ngạo hơn sau khi giành được giải thưởng.
she is vainer than anyone i know.
cô ấy kiêu ngạo hơn bất kỳ ai tôi biết.
his vainer tendencies often annoy his friends.
tính kiêu ngạo của anh ấy thường khiến bạn bè khó chịu.
don't be so vainer; it's not attractive.
đừng kiêu ngạo như vậy; nó không hấp dẫn.
vainer people tend to seek constant validation.
những người kiêu ngạo có xu hướng tìm kiếm sự xác nhận liên tục.
she posted another vainer selfie online.
cô ấy đăng một bức ảnh tự sướng khác kiêu ngạo lên mạng.
his vainer attitude makes it hard to work with him.
tinh thần kiêu ngạo của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
vainer individuals often focus excessively on their appearance.
những người kiêu ngạo thường tập trung quá mức vào vẻ ngoài của họ.
she always has something vainer to say about her looks.
cô ấy luôn có điều gì đó kiêu ngạo để nói về vẻ ngoài của mình.
his vainer personality alienates his colleagues.
tính cách kiêu ngạo của anh ấy khiến đồng nghiệp xa lánh anh ấy.
vainer than ever
hợt hơn bao giờ hết
vainer than most
hợt hơn hầu hết
vainer about looks
hợt hơn về ngoại hình
vainer in nature
hợt hơn về bản chất
vainer than usual
hợt hơn bình thường
vainer than she
hợt hơn cô ấy
vainer than he
hợt hơn anh ấy
vainer than they
hợt hơn họ
vainer in public
hợt hơn khi ra ngoài
vainer with friends
hợt hơn với bạn bè
he became vainer after winning the award.
anh ấy trở nên kiêu ngạo hơn sau khi giành được giải thưởng.
she is vainer than anyone i know.
cô ấy kiêu ngạo hơn bất kỳ ai tôi biết.
his vainer tendencies often annoy his friends.
tính kiêu ngạo của anh ấy thường khiến bạn bè khó chịu.
don't be so vainer; it's not attractive.
đừng kiêu ngạo như vậy; nó không hấp dẫn.
vainer people tend to seek constant validation.
những người kiêu ngạo có xu hướng tìm kiếm sự xác nhận liên tục.
she posted another vainer selfie online.
cô ấy đăng một bức ảnh tự sướng khác kiêu ngạo lên mạng.
his vainer attitude makes it hard to work with him.
tinh thần kiêu ngạo của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
vainer individuals often focus excessively on their appearance.
những người kiêu ngạo thường tập trung quá mức vào vẻ ngoài của họ.
she always has something vainer to say about her looks.
cô ấy luôn có điều gì đó kiêu ngạo để nói về vẻ ngoài của mình.
his vainer personality alienates his colleagues.
tính cách kiêu ngạo của anh ấy khiến đồng nghiệp xa lánh anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay