valences

[Mỹ]/ˈveɪlənsɪz/
[Anh]/ˈveɪlənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.công suất của một nguyên tử để liên kết với các nguyên tử khác; số lượng electron mà một nguyên tử có thể mất, nhận hoặc chia sẻ; (Valence) một họ; (Pháp) Valence, một thành phố ở Pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

high valences

phản ứng hóa trị cao

low valences

phản ứng hóa trị thấp

multiple valences

nhiều hóa trị

valences changes

sự thay đổi hóa trị

valences theory

thuyết hóa trị

valences model

mô hình hóa trị

valences analysis

phân tích hóa trị

valences interactions

sự tương tác hóa trị

valences assignment

gán hóa trị

valences structure

cấu trúc hóa trị

Câu ví dụ

the valences of different elements determine their chemical properties.

các hóa trị của các nguyên tố khác nhau quyết định tính chất hóa học của chúng.

understanding the valences of emotions can help in better communication.

hiểu các hóa trị của cảm xúc có thể giúp giao tiếp tốt hơn.

in linguistics, valences refer to the number of arguments a verb can have.

trong ngôn ngữ học, hóa trị đề cập đến số lượng đối số mà một động từ có thể có.

the valences of social interactions can vary greatly between cultures.

các hóa trị của tương tác xã hội có thể khác nhau rất lớn giữa các nền văn hóa.

artists often explore the valences of color in their work.

các nghệ sĩ thường khám phá các hóa trị của màu sắc trong công việc của họ.

different valences can lead to diverse interpretations of a text.

các hóa trị khác nhau có thể dẫn đến nhiều cách giải thích khác nhau về một văn bản.

the concept of valences is crucial in understanding chemical bonding.

khái niệm về hóa trị rất quan trọng trong việc hiểu sự liên kết hóa học.

valences in psychology can help explain interpersonal relationships.

hóa trị trong tâm lý học có thể giúp giải thích các mối quan hệ giữa người với người.

in philosophy, the valences of concepts can influence ethical discussions.

trong triết học, các hóa trị của các khái niệm có thể ảnh hưởng đến các cuộc thảo luận về đạo đức.

exploring the valences of identity can reveal deeper societal issues.

khám phá các hóa trị của bản sắc có thể tiết lộ những vấn đề xã hội sâu sắc hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay