valerian

[Mỹ]/vəˈlɪəriən/
[Anh]/vəˈlɪriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây thuộc giống Valeriana, thường được sử dụng trong y học thảo dược; rễ hoặc chiết xuất của valerian, được sử dụng vì tính chất an thần của nó.
Các dạng của từ
số nhiềuvalerians

Cụm từ & Cách kết hợp

valerian root

rễ nữ lang

valerian tea

trà nữ lang

valerian extract

chiết xuất nữ lang

valerian supplement

thực phẩm bổ sung nữ lang

valerian oil

dầu nữ lang

valerian benefits

lợi ích của nữ lang

valerian dosage

liều dùng nữ lang

valerian effects

tác dụng của nữ lang

valerian sleep

giấc ngủ với nữ lang

valerian anxiety

lo lắng với nữ lang

Câu ví dụ

valerian is often used to treat anxiety.

valerian thường được sử dụng để điều trị chứng lo lắng.

many people take valerian before bedtime.

nhiều người dùng valerian trước khi đi ngủ.

valerian can help improve sleep quality.

valerian có thể giúp cải thiện chất lượng giấc ngủ.

some herbal teas contain valerian root.

một số loại trà thảo mộc chứa rễ valerian.

valerian is known for its calming effects.

valerian nổi tiếng với tác dụng làm dịu.

she prefers valerian over prescription medications.

cô ấy thích dùng valerian hơn các loại thuốc kê đơn.

valerian may interact with other medications.

valerian có thể tương tác với các loại thuốc khác.

valerian extract is available in various forms.

chiết xuất valerian có sẵn ở nhiều dạng khác nhau.

consult your doctor before taking valerian supplements.

tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng các chất bổ sung chứa valerian.

valerian is often recommended for insomnia.

valerian thường được khuyên dùng cho chứng mất ngủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay