valid

[Mỹ]/ˈvælɪd/
[Anh]/ˈvælɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hợp pháp, hiệu quả, có cơ sở vững chắc

Cụm từ & Cách kết hợp

legally valid

hợp lệ về mặt pháp luật

valid passport

hộ chiếu còn hiệu lực

valid period

thời hạn hiệu lực

valid certificate

bằng còn hiệu lực

valid until

có giá trị đến

valid data

dữ liệu hợp lệ

must be valid

phải hợp lệ

valid time

thời gian hợp lệ

valid contract

hợp đồng có hiệu lực

valid from

có hiệu lực từ

valid date

ngày có hiệu lực

Câu ví dụ

This is a valid will.

Đây là một di chúc hợp lệ.

be valid for two weeks

có hiệu lực trong hai tuần

valid for three months

có hiệu lực trong ba tháng

Is this contract valid?

Hợp đồng này có hiệu lực không?

The coupon is not valid if detached.

Phiếu giảm giá không có giá trị nếu bị tách ra.

a logically valid deduction

một suy luận hợp lý

a seemingly valid but indemonstrable hypothesis.

một giả thuyết có vẻ hợp lệ nhưng không thể chứng minh.

This guarantee is valid for one year.

Bảo hành này có giá trị trong một năm.

a sound observation.See Synonyms at valid

một quan sát đúng đắn. Xem Từ đồng nghĩa tại hợp lệ

a cogent argument.See Synonyms at valid

một lập luận thuyết phục. Xem Từ đồng nghĩa tại hợp lệ

a convincing story.See Synonyms at valid

một câu chuyện thuyết phục. Xem Từ đồng nghĩa tại hợp lệ

the visas are valid for thirty days.

các thị thực có giá trị trong vòng ba mươi ngày.

Ví dụ thực tế

I think that is very, very valid.

Tôi nghĩ đó là rất, rất hợp lệ.

Nguồn: Gourmet Base

All the reasons it was popular in the past are just as valid today.

Tất cả những lý do khiến nó trở nên phổ biến trong quá khứ vẫn còn hợp lệ cho đến ngày nay.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Are the inferences valid? Does the conclusion follow the premises?

Những suy luận có hợp lệ không? Kết luận có rút ra từ các tiền đề không?

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

So are travelers who already have valid visas.

Vì vậy, những người đi du lịch đã có thị thực hợp lệ.

Nguồn: NPR News March 2017 Compilation

I think you both make valid points.

Tôi nghĩ cả hai người đều đưa ra những điểm hợp lệ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

'Cause yes, that is a valid tactic.

Bởi vì đúng vậy, đó là một chiến thuật hợp lệ.

Nguồn: Connection Magazine

This is a hop-on hop-off service and tickets are valid for 24hours.

Đây là dịch vụ lên xuống tự do và vé có giá trị trong 24 giờ.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

That is actually a valid question, but no.

Thực ra đó là một câu hỏi hợp lệ, nhưng không.

Nguồn: Gourmet Base

However, maybe the Amish have a valid point.

Tuy nhiên, có lẽ người Amish có một quan điểm hợp lệ.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 7)

Yeah... That is a very, very valid point.

Ừm... Đó là một quan điểm rất, rất hợp lệ.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay