validation

[Mỹ]/ˌvæli'deiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình xác nhận hoặc kiểm chứng thông tin thông qua việc kiểm tra và xác minh.

Cụm từ & Cách kết hợp

data validation

Kiểm tra dữ liệu

verification and validation

xác minh và xác thực

cross validation

xác thực chéo

validation test

kiểm tra xác thực

Câu ví dụ

Finally,the testification of algorithm validation was undertaken by measured data of a real freeway.

Cuối cùng, việc xác thực thuật toán đã được thực hiện bằng dữ liệu đo được từ một đường cao tốc thực tế.

The full cross validation was employed with the classification accuracy of 83.3% and 90.9%.Resultingly, the overall accuracy of classification is 87.0%.

Đã sử dụng toàn bộ quá trình kiểm chứng chéo với độ chính xác phân loại là 83,3% và 90,9%. Kết quả, độ chính xác tổng thể của phân loại là 87,0%.

Using these models for predicting the contents of rifampicin and isoniazide in validation set, the root mean square error of prediction (RMSEP) are 0.00573 and 0 z.00379.

Sử dụng các mô hình này để dự đoán hàm lượng rifampicin và isoniazid trong tập hợp xác thực, sai số bình phương trung bình gốc của dự đoán (RMSEP) là 0,00573 và 0 z,00379.

Data validation is an important step in ensuring data quality.

Việc xác thực dữ liệu là một bước quan trọng để đảm bảo chất lượng dữ liệu.

The validation process helps to confirm the accuracy and reliability of the information.

Quy trình xác thực giúp xác nhận tính chính xác và độ tin cậy của thông tin.

She sought validation from her peers to boost her confidence.

Cô ấy tìm kiếm sự công nhận từ bạn bè để tăng sự tự tin của mình.

The software requires validation before it can be used in production.

Phần mềm yêu cầu xác thực trước khi có thể sử dụng trong sản xuất.

A certificate of validation is issued upon successful completion of the training program.

Chứng chỉ xác thực được cấp sau khi hoàn thành thành công chương trình đào tạo.

Peer validation can be a powerful motivator for individuals.

Sự công nhận từ bạn bè có thể là một động lực mạnh mẽ cho các cá nhân.

The validation of parking tickets is done at the front desk.

Việc xác thực vé đỗ xe được thực hiện tại quầy lễ tân.

The validation of the experiment results confirmed the hypothesis.

Việc xác thực kết quả thực nghiệm đã xác nhận giả thuyết.

Validation of the new product design is underway.

Việc xác thực thiết kế sản phẩm mới đang được tiến hành.

Customer feedback serves as validation for the company's products.

Phản hồi của khách hàng đóng vai trò như một sự công nhận cho các sản phẩm của công ty.

Ví dụ thực tế

But you do need the validation of dating Instagram models?

Nhưng bạn có cần xác thực khi hẹn hò với những người mẫu Instagram không?

Nguồn: Go blank axis version

I was absolutely terrified to make mistakes, and I was desperate for others' validation.

Tôi thực sự rất sợ mắc lỗi và tôi rất tuyệt vọng muốn có sự xác nhận từ người khác.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

They don't care much for others except to receive constant validation.

Họ không quan tâm đến người khác ngoài việc nhận được sự xác nhận liên tục.

Nguồn: Psychology Mini Class

So, be your own source of validation.

Vậy, hãy tự mình là nguồn xác nhận của bạn.

Nguồn: Science in Life

I gave them no documentation, no validation.

Tôi không cung cấp cho họ bất kỳ tài liệu nào, không có xác thực nào.

Nguồn: Connection Magazine

Our engineers are involved in all of the stages of a project, from planning to the final performance validation.

Các kỹ sư của chúng tôi tham gia vào tất cả các giai đoạn của một dự án, từ lập kế hoạch đến xác thực hiệu suất cuối cùng.

Nguồn: New Cambridge Business English (Elementary)

But when you're insecure, no amount of external validation can ever make you feel safe.

Nhưng khi bạn thiếu tự tin, không có sự xác nhận bên ngoài nào có thể khiến bạn cảm thấy an toàn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

So you know people want validation for their suffering.

Vậy bạn biết mọi người muốn được xác nhận về sự đau khổ của họ.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

Well, are you seeking a connection or just some form of validation?

Vậy, bạn đang tìm kiếm sự kết nối hay chỉ là một hình thức xác nhận nào đó?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

Number three, you look for approval and validation from others.

Thứ ba, bạn tìm kiếm sự chấp thuận và xác nhận từ người khác.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay