valuably invested
đầu tư có giá trị
valuably contributed
đóng góp có giá trị
valuably recognized
được công nhận có giá trị
valuably assessed
đánh giá có giá trị
valuably engaged
tham gia có giá trị
valuably utilized
sử dụng có giá trị
valuably supported
hỗ trợ có giá trị
valuably enhanced
cải thiện có giá trị
valuably shared
chia sẻ có giá trị
valuably aligned
căn chỉnh có giá trị
she contributed valuably to the project.
Cô ấy đã đóng góp có giá trị cho dự án.
his insights were valuably received by the team.
Những hiểu biết sâu sắc của anh ấy đã được đánh giá cao bởi nhóm.
they spent their time valuably during the workshop.
Họ đã sử dụng thời gian của họ một cách hiệu quả trong suốt buổi hội thảo.
valuably, she shared her experiences with us.
Một cách có giá trị, cô ấy đã chia sẻ kinh nghiệm của mình với chúng tôi.
we should invest our resources valuably.
Chúng ta nên đầu tư nguồn lực của mình một cách hiệu quả.
his advice was valuably insightful.
Lời khuyên của anh ấy rất hữu ích và có giá trị.
she learned valuably from her mistakes.
Cô ấy đã học được những bài học có giá trị từ những sai lầm của mình.
the discussion was valuably enriching for everyone.
Cuộc thảo luận rất bổ ích và có giá trị cho tất cả mọi người.
valuably, he highlighted the key issues.
Một cách có giá trị, anh ấy đã làm nổi bật những vấn đề quan trọng.
they valued their time together valuably.
Họ trân trọng và sử dụng thời gian bên nhau một cách hiệu quả.
valuably invested
đầu tư có giá trị
valuably contributed
đóng góp có giá trị
valuably recognized
được công nhận có giá trị
valuably assessed
đánh giá có giá trị
valuably engaged
tham gia có giá trị
valuably utilized
sử dụng có giá trị
valuably supported
hỗ trợ có giá trị
valuably enhanced
cải thiện có giá trị
valuably shared
chia sẻ có giá trị
valuably aligned
căn chỉnh có giá trị
she contributed valuably to the project.
Cô ấy đã đóng góp có giá trị cho dự án.
his insights were valuably received by the team.
Những hiểu biết sâu sắc của anh ấy đã được đánh giá cao bởi nhóm.
they spent their time valuably during the workshop.
Họ đã sử dụng thời gian của họ một cách hiệu quả trong suốt buổi hội thảo.
valuably, she shared her experiences with us.
Một cách có giá trị, cô ấy đã chia sẻ kinh nghiệm của mình với chúng tôi.
we should invest our resources valuably.
Chúng ta nên đầu tư nguồn lực của mình một cách hiệu quả.
his advice was valuably insightful.
Lời khuyên của anh ấy rất hữu ích và có giá trị.
she learned valuably from her mistakes.
Cô ấy đã học được những bài học có giá trị từ những sai lầm của mình.
the discussion was valuably enriching for everyone.
Cuộc thảo luận rất bổ ích và có giá trị cho tất cả mọi người.
valuably, he highlighted the key issues.
Một cách có giá trị, anh ấy đã làm nổi bật những vấn đề quan trọng.
they valued their time together valuably.
Họ trân trọng và sử dụng thời gian bên nhau một cách hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay