valuepoints

[Mỹ]/ˈvæljuːpɔɪnts/
[Anh]/ˈvæljuːpɔɪnts/

Dịch

n. giá trị tương đối; giá trị hoặc tầm quan trọng so sánh.

Cụm từ & Cách kết hợp

valuepoints balance

Số dư điểm giá trị

redeem valuepoints

Đổi điểm giá trị

earn valuepoints

Tích lũy điểm giá trị

valuepoints program

Chương trình điểm giá trị

valuepoints reward

Phần thưởng điểm giá trị

valuepoints system

Hệ thống điểm giá trị

valuepoints transfer

Chuyển điểm giá trị

valuepoints tier

Cấp bậc điểm giá trị

valuepoints expiry

Hết hạn điểm giá trị

check valuepoints

Kiểm tra điểm giá trị

Câu ví dụ

customers can earn valuepoints with every purchase they make.

Khách hàng có thể tích lũy điểm giá trị với mỗi lần mua hàng.

the company offers bonus valuepoints to new members who sign up.

Công ty cung cấp điểm giá trị thưởng cho các thành viên mới đăng ký.

i plan to redeem my valuepoints for a discount on my next order.

Tôi có kế hoạch đổi điểm giá trị lấy ưu đãi cho đơn hàng tiếp theo của mình.

the loyalty program allows you to accumulate valuepoints over time.

Chương trình khách hàng thân thiết cho phép bạn tích lũy điểm giá trị theo thời gian.

members receive exclusive valuepoints offers throughout the year.

Thành viên nhận được các ưu đãi điểm giá trị độc quyền suốt cả năm.

the program provides additional valuepoints for referring friends.

Chương trình cung cấp thêm điểm giá trị khi giới thiệu bạn bè.

check your account balance to see how many valuepoints you have earned.

Kiểm tra số dư tài khoản để xem bạn đã tích lũy được bao nhiêu điểm giá trị.

the store doubles valuepoints during special promotional events.

Cửa hàng nhân đôi điểm giá trị trong các sự kiện khuyến mãi đặc biệt.

valuepoints can be transferred to another family member's account.

Điểm giá trị có thể được chuyển đến tài khoản của một thành viên gia đình khác.

the program awards extra valuepoints during holiday seasons.

Chương trình trao thêm điểm giá trị trong các mùa lễ hội.

members can combine valuepoints with other payment methods.

Thành viên có thể kết hợp điểm giá trị với các phương thức thanh toán khác.

the retailer offers tiered valuepoints based on spending levels.

Nhà bán lẻ cung cấp điểm giá trị theo cấp bậc dựa trên mức chi tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay